Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes, Tarapoto (TPP)
Chuyến bay (đi + đến) theo ngày
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 2 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 2 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes trung bình khoảng 26 chuyến bay đi và đến mỗi ngày trong tháng 9/2026 (đếm được 29/30 ngày), theo Avionio — không phải số chính thức.
Chúng tôi đếm được 1.168 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes trong 44 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênTheo thứ trong tuần · trung bình chuyến / ngày
Trung bình của 44 ngày trọn vẹn, đếm từ bảng chuyến bay của sân bay.
Điểm đến · chuyến 2/9/2026 – 7/10/2026
Số chuyến ghi nhận được từ 2/9/2026 đến 7/10/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Avionio công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Các kỳ gần nhất30 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 15/10/2026 | 30 | 198 |
| 14/10/2026 | 28 | 198 |
| 13/10/2026 | 32 | 200 |
| 12/10/2026 | 26 | 198 |
| 11/10/2026 | 26 | 196 |
| 10/10/2026 | 28 | 192 |
| 9/10/2026 | 28 | 190 |
| 8/10/2026 | 30 | 189 |
| 7/10/2026 | 30 | 187 |
| 6/10/2026 | 30 | 179 |
| 5/10/2026 | 24 | 179 |
| 4/10/2026 | 22 | 179 |
| 3/10/2026 | 26 | 169 |
| 2/10/2026 | 27 | 171 |
| 1/10/2026 | 28 | 170 |
| 30/9/2026 | 22 | 172 |
| 29/9/2026 | 30 | 176 |
| 28/9/2026 | 24 | 176 |
| 27/9/2026 | 12 | 176 |
| 26/9/2026 | 28 | 186 |
| 25/9/2026 | 26 | 184 |
| 24/9/2026 | 30 | 184 |
| 23/9/2026 | 26 | 182 |
| 22/9/2026 | 30 | 180 |
| 21/9/2026 | 24 | 180 |
| 20/9/2026 | 22 | 182 |
| 19/9/2026 | 26 | 184 |
| 18/9/2026 | 26 | 186 |
| 17/9/2026 | 28 | 187 |
| 16/9/2026 | 24 | 189 |
Chuyến bị huỷ
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay Cadete FAP Guillermo Del Castillo Paredes.
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 29/4/2025 → 29/4/2025
Giờ khởi hành
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Giờ khởi hành | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 00:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 01:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 02:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 03:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 04:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 05:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 06:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 07:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 08:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 09:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 10:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 11:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 12:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 13:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 14:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 15:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 16:00 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| 17:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 18:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 19:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 20:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 21:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 22:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| 23:00 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Thứ trong tuần
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Thứ trong tuần | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Ba | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| Thứ Tư | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Năm | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Sáu | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Thứ Bảy | Chưa có số liệu | — | — | — |
| Chủ Nhật | Chưa có số liệu | — | — | — |
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
| Tháng trong năm | Tỷ lệ đúng giờ | Độ trễ khởi hành trung bình | Có giờ khởi hành | Chuyến bay ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T2 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T3 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T4 | Chưa đủ 200 chuyến đo được | — | 0 | 1 |
| T5 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T6 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T7 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T8 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T9 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T10 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T11 | Chưa có số liệu | — | — | — |
| T12 | Chưa có số liệu | — | — | — |
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
- Đúng giờ 0,0% 0
- Trễ trên 15 phút 0,0% 0
- Bị huỷ 100,0% 1
- Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.