Các chuyến bay tại sân bay Salalah ngày 2/10/2026

Sân bay Salalah có 26 chuyến bay ngày 2/10/2026, từ bảng chuyến bay công khai (Avionio); có thể thiếu chuyến. Giờ là giờ địa phương. Đây là số liệu của một ngày đã qua, không phải công cụ theo dõi trực tiếp.

Chuyến bay theo giờ trong ngày (giờ địa phương)

Số chuyến theo lịch mỗi giờ, gồm đi và đến, giờ địa phương.

Không phải công cụ theo dõi trực tiếp

Trang này ghi lại bảng chuyến bay mà sân bay đã công bố cho một ngày ĐÃ QUA. Nó không cập nhật theo thời gian thực và không được dùng để bắt chuyến bay.

Hãng bay nhiều nhất trong ngày

  1. Oman Air 46,2%
  2. Estonian Air 23,1%
  3. Hi Fly Malta 7,7%
  4. Etihad Airways 7,7%
  5. Flydubai 7,7%
  6. Air Arabia 7,7%

Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.

Nơi đi/đến nhiều nhất trong ngày

  1. Muscat International Airport 61,5%
  2. Zayed International Airport 15,4%
  3. Dubai International Airport 15,4%
  4. Sharjah International Airport 7,7%

Tỷ trọng trong 26 chuyến được liệt kê của ngày này.

26 trong 26
GiờSố hiệuHãng Đến / Từ Giờ điGiờ đến Độ trễTrạng thái
09:50 3L267 Hi Fly Malta Từ Zayed International Airport AUH 08:00 09:50 09:41 -9 Đã hạ cánh
09:55 WY903 Oman Air Từ Muscat International Airport MCT 08:20 09:55 09:46 -9 Đã hạ cánh
10:05 OV101 Estonian Air Từ Muscat International Airport MCT 08:30 10:05 09:58 -7 Đã hạ cánh
10:15 EY687 Etihad Airways Từ Zayed International Airport AUH 08:25 10:15 10:08 -7 Đã hạ cánh
10:30 3L268 Hi Fly Malta Đến Zayed International Airport AUH 10:30 10:35 — +5 Đã cất cánh
10:35 OV102 Estonian Air Đến Muscat International Airport MCT 10:35 10:54 — +19 Đã cất cánh
10:55 WY904 Oman Air Đến Muscat International Airport MCT 10:55 10:46 — -9 Đã cất cánh
11:20 EY688 Etihad Airways Đến Zayed International Airport AUH 11:20 11:15 — -5 Đã cất cánh
13:05 WY909 Oman Air Từ Muscat International Airport MCT 11:35 13:05 13:13 +8 Đã hạ cánh
13:10 WY917 Oman Air Từ Muscat International Airport MCT 11:30 13:10 — Đã huỷ
13:45 WY910 Oman Air Đến Muscat International Airport MCT 13:45 14:04 — +19 Đã cất cánh
13:50 OV103 Estonian Air Từ Muscat International Airport MCT 12:15 13:50 13:30 -20 Đã hạ cánh
13:50 WY617 Oman Air Đến Dubai International Airport DXB 13:50 — — Đã huỷ
14:20 OV104 Estonian Air Đến Muscat International Airport MCT 14:20 14:30 — +10 Đã cất cánh
17:55 FZ33 Flydubai Từ Dubai International Airport DXB 15:40 17:55 17:27 -28 Đã hạ cánh
18:00 G9392 Air Arabia Từ Sharjah International Airport SHJ 16:15 18:00 18:06 +6 Đã hạ cánh
18:15 WY907 Oman Air Từ Muscat International Airport MCT 16:40 18:15 18:13 -2 Đã hạ cánh
18:35 OV105 Estonian Air Từ Muscat International Airport MCT 17:00 18:35 18:22 -13 Đã hạ cánh
18:40 G9393 Air Arabia Đến Sharjah International Airport SHJ 18:40 19:09 — +29 Đã cất cánh
18:55 FZ34 Flydubai Đến Dubai International Airport DXB 18:55 18:43 — -12 Đã cất cánh
18:55 WY618 Oman Air Từ Dubai International Airport DXB 17:10 18:55 — Đã huỷ
18:55 WY908 Oman Air Đến Muscat International Airport MCT 18:55 19:14 — +19 Đã cất cánh
19:05 OV106 Estonian Air Đến Muscat International Airport MCT 19:05 19:29 — +24 Đã cất cánh
19:35 WY918 Oman Air Đến Muscat International Airport MCT 19:35 — — Đã huỷ
21:15 WY921 Oman Air Từ Muscat International Airport MCT 19:40 21:15 21:05 -10 Đã hạ cánh
21:55 WY922 Oman Air Đến Muscat International Airport MCT 21:55 22:00 — +5 Đã cất cánh

Giờ đi và giờ đến mỗi bên tính theo giờ địa phương của sân bay đầu đó, nên hai cột không phải lúc nào cũng cùng một múi giờ.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…