Portsmouth International Airport at Pease phục vụ 14.938lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 13,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
115
103
▼ 10,4%
Tháng 2
139
122
▼ 12,2%
Tháng 3
157
117
▼ 25,5%
Tháng 4
203
162
▼ 20,2%
Tháng 5
115
131
▲ 13,9%
Tháng 6
98
101
▲ 3,1%
Tháng 7
115
122
▲ 6,1%
Tháng 8
111
–
–
Tháng 9
65
–
–
Tháng 10
120
–
đang tích luỹ
Tháng 11
104
–
–
Tháng 12
120
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
942
858
▼ 8,9%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 5 10 15 6
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Chuyến bay (đi + đến) 2025
Chuyến bay (đi + đến) 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
10
12
▲ 20,0%
Tháng 2
7
3
▼ 57,1%
Tháng 3
7
7
0,0%
Tháng 4
3
6
▲ 100,0%
Tháng 5
7
9
▲ 28,6%
Tháng 6
7
7
0,0%
Tháng 7
8
6
▼ 25,0%
Tháng 8
4
–
–
Tháng 9
7
–
–
Tháng 10
7
–
đang tích luỹ
Tháng 11
5
–
–
Tháng 12
3
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
49
50
▲ 2,0%
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 20K 14,9K
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 3/2025 tháng 1/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
11.898
11.985
▲ 0,7%
Tháng 2
–
16.521
–
Tháng 3
19.061
16.346
▼ 14,2%
Tháng 4
–
21.486
–
Tháng 5
12.141
15.799
▲ 30,1%
Tháng 6
10.756
12.248
▲ 13,9%
Tháng 7
13.159
14.933
▲ 13,5%
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
7.119
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 200 400 600 5
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 3/2025 tháng 1/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
Kỳ
Lượt khách 2025
Lượt khách 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
264
736
▲ 178,8%
Tháng 2
–
327
–
Tháng 3
12
6
▼ 50,0%
Tháng 4
–
296
–
Tháng 5
8
9
▲ 12,5%
Tháng 6
27
167
▲ 518,5%
Tháng 7
5
5
0,0%
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
6
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 400 107,9
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tấn hàng hoá 2025
Tấn hàng hoá 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
170
199
▲ 16,9%
Tháng 2
298
90
▼ 69,8%
Tháng 3
121
58
▼ 52,1%
Tháng 4
89
208
▲ 135,1%
Tháng 5
119
435
▲ 264,6%
Tháng 6
191
203
▲ 6,0%
Tháng 7
240
108
▼ 55,0%
Tháng 8
74
–
–
Tháng 9
271
–
–
Tháng 10
239
–
đang tích luỹ
Tháng 11
202
–
–
Tháng 12
122
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
1.229
1.301
▲ 5,9%
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 100 200 300 400 87
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 5/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Tấn hàng hoá 2025
Tấn hàng hoá 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
310
199
▼ 35,8%
Tháng 2
433
56
▼ 87,1%
Tháng 3
107
70
▼ 34,2%
Tháng 4
104
318
▲ 205,7%
Tháng 5
208
435
▲ 108,6%
Tháng 6
191
203
▲ 6,0%
Tháng 7
240
87
▼ 63,7%
Tháng 8
139
–
–
Tháng 9
339
–
–
Tháng 10
282
–
đang tích luỹ
Tháng 11
202
–
–
Tháng 12
122
–
–
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)
1.594
1.368
▼ 14,2%
Nội địa / Quốc tế — ghế cung ứng
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
0 5K 10K 15K 20K 25K 17,4K
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 3/2025 tháng 1/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
18.186
16.229
▼ 10,8%
Tháng 2
–
20.008
–
Tháng 3
24.382
18.666
▼ 23,4%
Tháng 4
–
25.548
–
Tháng 5
17.674
20.968
▲ 18,6%
Tháng 6
13.762
14.181
▲ 3,0%
Tháng 7
17.616
17.396
▼ 1,2%
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
9.898
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
0 500 1.000 22
tháng 1/2024 tháng 7/2024 tháng 3/2025 tháng 1/2026 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
Kỳ
Ghế cung ứng 2025
Ghế cung ứng 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
362
1.331
▲ 267,7%
Tháng 2
–
544
–
Tháng 3
58
36
▼ 37,9%
Tháng 4
–
390
–
Tháng 5
14
426
▲ 2.942,9%
Tháng 6
52
291
▲ 459,6%
Tháng 7
30
22
▼ 26,7%
Tháng 8
–
–
–
Tháng 9
14
–
–
Tháng 10
–
–
đang tích luỹ
Tháng 11
–
–
–
Tháng 12
–
–
–
Hệ số tải (tự tính)
Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
65 70 75 80 85 85,8
tháng 1/2024 tháng 9/2024 tháng 4/2025 tháng 12/2025 tháng 7/2026
⋮⋮
Thứ tự Kiểu Xoá
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
Kỳ
Hệ số tải 2025
Hệ số tải 2026
So cùng kỳ
Tháng 1
65,6%
72,4%
▲ 10,5%
Tháng 2
71,3%
82,0%
▲ 15,0%
Tháng 3
78,0%
87,4%
▲ 12,0%
Tháng 4
75,4%
84,0%
▲ 11,4%
Tháng 5
68,7%
73,9%
▲ 7,6%
Tháng 6
78,1%
85,8%
▲ 9,9%
Tháng 7
74,6%
85,8%
▲ 15,0%
Tháng 8
72,9%
–
–
Tháng 9
71,9%
–
–
Tháng 10
74,3%
–
đang tích luỹ
Tháng 11
73,3%
–
–
Tháng 12
74,9%
–
–
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)
73,1%
81,6%
▲ 11,7%
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Năm
T1
T2
T3
T4
T5
T6
T7
T8
T9
T10
T11
T12
2024
58
79
83
137
72
59
98
79
62
81
106
115
2025
125
146
164
206
122
105
123
115
72
127
109
123
2026
115
125
124
168
140
108
128
Tỷ trọng quốc tế5%trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 7/2026
Độ dài chuỗi36 nămtừ năm 1990
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận
Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026
Chuyến bay ghi nhận861Portsmouth International Airport at Pease
Giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
160800
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
00:00
Chưa có số liệu
—
—
—
01:00
Chưa có số liệu
—
—
—
02:00
Chưa có số liệu
—
—
—
03:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
0
1
04:00
Chưa có số liệu
—
—
—
05:00
Chưa có số liệu
—
—
—
06:00
Chưa có số liệu
—
—
—
07:00
Chưa có số liệu
—
—
—
08:00
Chưa có số liệu
—
—
—
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
47
47
10:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
133
133
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
160
160
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
94
95
13:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
56
56
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
14
14
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
9
9
16:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
10
10
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
42
42
18:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
123
125
19:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
114
115
20:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
54
54
21:00
Chưa có số liệu
—
—
—
22:00
Chưa có số liệu
—
—
—
23:00
Chưa có số liệu
—
—
—
Thứ trong tuần
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
168840
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
119
120
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
41
42
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
121
121
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
143
143
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
121
121
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
168
168
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
143
146
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Chuyến bay ghi nhậnPhủ một phần: chỉ chuyến nội địa
132660
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Chuyến bay ghi nhận
T1
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
62
T2
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
82
83
T3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
91
91
T4
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
132
132
T5
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
90
91
T6
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
69
69
T7
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
76
76
T8
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
38
38
T9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
21
21
T10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
57
57
T11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
64
64
T12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
75
77
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ78,5%676
Trễ trên 15 phút20,9%180
Bị huỷ0,6%5
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.
Môi trường
Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)
Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.
Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Portsmouth International Airport at Pease thải ra 39,1 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 5,1 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.
Chất
Đơn vị
2017
2020
2023
NOₓ (Nitơ oxit)
tấn
44,6
30,5
39,1
CO (Carbon monoxide)
tấn
123
117
169
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)
tấn
4,6
3,2
4,1
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)
tấn
22,7
16,6
21,0
PM2.5 (Bụi mịn)
tấn
4,1
3,9
5,1
PM10 (Bụi)
tấn
4,5
4,3
5,8
Lead (Chì)
kg
59,9
62,9
115
CO₂ (Carbon dioxide)
tấn
1.315
9.956
—
Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.