ICAO SASA

Martín Miguel de Güemes, Salta (SLA)

Sân bay quốc tế Martín Miguel de Güemes phục vụ 117.477 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 5,4% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7961.956▲ 8,9%
Tháng 21.5761.773▲ 12,5%
Tháng 31.7361.836▲ 5,8%
Tháng 41.9061.983▲ 4,0%
Tháng 51.9381.772▼ 8,6%
Tháng 61.7351.406▼ 19,0%
Tháng 72.0181.706▼ 15,5%
Tháng 81.9551.569▼ 19,7%
Tháng 91.969––
Tháng 102.189–đang tích luỹ
Tháng 112.061––
Tháng 122.022––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)14.66014.001▼ 4,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1128.570141.584▲ 10,1%
Tháng 2114.341128.145▲ 12,1%
Tháng 3128.538134.199▲ 4,4%
Tháng 4122.907129.476▲ 5,3%
Tháng 5118.500116.833▼ 1,4%
Tháng 6109.38798.691▼ 9,8%
Tháng 7130.300125.379▼ 3,8%
Tháng 8124.123117.477▼ 5,4%
Tháng 9129.543––
Tháng 10144.445–đang tích luỹ
Tháng 11140.368––
Tháng 12141.646––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)976.666991.784▲ 1,5%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 79,7% 1.250
  • Quốc tế 20,3% 319

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.3281.404▲ 5,7%
Tháng 21.1371.204▲ 5,9%
Tháng 31.3231.238▼ 6,4%
Tháng 41.4181.438▲ 1,4%
Tháng 51.4431.295▼ 10,3%
Tháng 61.341994▼ 25,9%
Tháng 71.5631.336▼ 14,5%
Tháng 81.5211.250▼ 17,8%
Tháng 91.431––
Tháng 101.580–đang tích luỹ
Tháng 111.506––
Tháng 121.448––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)11.07410.159▼ 8,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1468552▲ 17,9%
Tháng 2439569▲ 29,6%
Tháng 3413598▲ 44,8%
Tháng 4488545▲ 11,7%
Tháng 5495477▼ 3,6%
Tháng 6394412▲ 4,6%
Tháng 7455370▼ 18,7%
Tháng 8434319▼ 26,5%
Tháng 9538––
Tháng 10609–đang tích luỹ
Tháng 11555––
Tháng 12574––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)3.5863.842▲ 7,1%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1117.104120.697▲ 3,1%
Tháng 2103.075108.381▲ 5,1%
Tháng 3117.279119.319▲ 1,7%
Tháng 4111.480116.551▲ 4,5%
Tháng 5107.541104.092▼ 3,2%
Tháng 699.70487.064▼ 12,7%
Tháng 7118.589112.885▼ 4,8%
Tháng 8113.451107.586▼ 5,2%
Tháng 9117.179––
Tháng 10129.979–đang tích luỹ
Tháng 11126.971––
Tháng 12126.620––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)888.223876.575▼ 1,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.46620.887▲ 82,2%
Tháng 211.26619.764▲ 75,4%
Tháng 311.25914.880▲ 32,2%
Tháng 411.42712.925▲ 13,1%
Tháng 510.95912.741▲ 16,3%
Tháng 69.68311.627▲ 20,1%
Tháng 711.71112.494▲ 6,7%
Tháng 810.6729.891▼ 7,3%
Tháng 912.364––
Tháng 1014.466–đang tích luỹ
Tháng 1113.397––
Tháng 1215.026––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)88.443115.209▲ 30,3%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.484 1.427 1.810 1.745 1.619 1.752 1.903 1.815 1.698 2.035 1.860 2.061
2025 1.796 1.576 1.736 1.906 1.938 1.735 2.018 1.955 1.969 2.189 2.061 2.022
2026 1.956 1.773 1.836 1.983 1.772 1.406 1.706 1.569
Tỷ trọng quốc tế 20% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Martín Miguel de Güemes chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Martín Miguel de Güemes.

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 28/9/2025, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Hàng không Brazil (ANAC) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Sân bay đầu kia ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos GRU 100 1.935

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 27/2/2026

Chuyến bay ghi nhận66Sân bay quốc tế Martín Miguel de Güemes

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
11:00Chưa có số liệu———
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2123
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—89
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa có số liệu———
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—99
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—2626
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—2122

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1313
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—55
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—44
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—45

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 86,4% 57
  • Trễ trên 15 phút 10,6% 7
  • Bị huỷ 3,0% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…