ICAO SANT

Teniente Benjamín Matienzo (TUC)

Sân bay quốc tế Teniente Benjamín Matienzo phục vụ 72.297 lượt khách trong tháng 8/2026, tăng 0,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1711849▲ 19,4%
Tháng 2659770▲ 16,8%
Tháng 3768766▼ 0,3%
Tháng 4750689▼ 8,1%
Tháng 5746697▼ 6,6%
Tháng 6788541▼ 31,3%
Tháng 7877745▼ 15,1%
Tháng 8845657▼ 22,2%
Tháng 9820––
Tháng 10842–đang tích luỹ
Tháng 11743––
Tháng 12794––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)6.1445.714▼ 7,0%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 168.87392.260▲ 34,0%
Tháng 264.41785.030▲ 32,0%
Tháng 374.09683.429▲ 12,6%
Tháng 471.00871.412▲ 0,6%
Tháng 567.75871.785▲ 5,9%
Tháng 666.23957.835▼ 12,7%
Tháng 775.21175.715▲ 0,7%
Tháng 872.07872.297▲ 0,3%
Tháng 973.772––
Tháng 1083.033–đang tích luỹ
Tháng 1177.008––
Tháng 1282.811––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)559.680609.763▲ 8,9%

Nội địa / Quốc tế

tháng 8/2026
  • Nội địa 93,3% 613
  • Quốc tế 6,7% 44

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1690744▲ 7,8%
Tháng 2645690▲ 7,0%
Tháng 3722693▼ 4,0%
Tháng 4713636▼ 10,8%
Tháng 5718646▼ 10,0%
Tháng 6753498▼ 33,9%
Tháng 7841707▼ 15,9%
Tháng 8810613▼ 24,3%
Tháng 9784––
Tháng 10792–đang tích luỹ
Tháng 11693––
Tháng 12728––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)5.8925.227▼ 11,3%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 121105▲ 400,0%
Tháng 21480▲ 471,4%
Tháng 34673▲ 58,7%
Tháng 43753▲ 43,2%
Tháng 52851▲ 82,1%
Tháng 63543▲ 22,9%
Tháng 73638▲ 5,6%
Tháng 83544▲ 25,7%
Tháng 936––
Tháng 1050–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1266––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)252487▲ 93,3%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 167.85279.992▲ 17,9%
Tháng 263.17674.849▲ 18,5%
Tháng 372.67676.243▲ 4,9%
Tháng 469.87567.410▼ 3,5%
Tháng 566.62567.915▲ 1,9%
Tháng 664.82654.675▼ 15,7%
Tháng 773.99472.188▼ 2,4%
Tháng 871.01968.980▼ 2,9%
Tháng 972.133––
Tháng 1078.480–đang tích luỹ
Tháng 1172.645––
Tháng 1276.826––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)550.043562.252▲ 2,2%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 11.02112.268▲ 1.101,6%
Tháng 21.24110.181▲ 720,4%
Tháng 31.4207.186▲ 406,1%
Tháng 41.1334.002▲ 253,2%
Tháng 51.1333.870▲ 241,6%
Tháng 61.4133.160▲ 123,6%
Tháng 71.2173.527▲ 189,8%
Tháng 81.0593.317▲ 213,2%
Tháng 91.639––
Tháng 104.553–đang tích luỹ
Tháng 114.363––
Tháng 125.985––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)9.63747.511▲ 393,0%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 578 582 720 601 622 585 712 686 660 634 662 769
2025 711 659 768 750 746 788 877 845 820 842 743 794
2026 849 770 766 689 697 541 745 657
Tỷ trọng quốc tế 7% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019
Số liệu phủ một phần từ Cục Hàng không Brazil (ANAC) Cục Hàng không Brazil (ANAC) chỉ ghi phần lưu lượng của Sân bay quốc tế Teniente Benjamín Matienzo chạm vào mạng của chính nó. Đây không phải các điểm đến nhiều chuyến nhất hay mức đúng giờ chung của Sân bay quốc tế Teniente Benjamín Matienzo.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 3/4/2025 → 28/2/2026

Chuyến bay ghi nhận19Sân bay quốc tế Teniente Benjamín Matienzo

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa có số liệu———
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
12:00Chưa có số liệu———
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
17:00Chưa có số liệu———
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có số liệu———
Thứ BaChưa có số liệu———
Thứ TưChưa có số liệu———
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—910
Thứ SáuChưa có số liệu———
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—99
Chủ NhậtChưa có số liệu———

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—1010
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—78
T3Chưa có số liệu———
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—11
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa có số liệu———
T11Chưa có số liệu———
T12Chưa có số liệu———

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 57,9% 11
  • Trễ trên 15 phút 36,8% 7
  • Bị huỷ 5,3% 1
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…