Coronel Felipe Varela, Catamarca (CTC)
Sân bay quốc tế Coronel Felipe Varela phục vụ 7.154 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 222 | 230 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 188 | 205 | ▲ 9,0% |
| Tháng 3 | 195 | 271 | ▲ 39,0% |
| Tháng 4 | 221 | 296 | ▲ 33,9% |
| Tháng 5 | 252 | 338 | ▲ 34,1% |
| Tháng 6 | 242 | 263 | ▲ 8,7% |
| Tháng 7 | 298 | 317 | ▲ 6,4% |
| Tháng 8 | 234 | 267 | ▲ 14,1% |
| Tháng 9 | 296 | – | – |
| Tháng 10 | 305 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 265 | – | – |
| Tháng 12 | 309 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.852 | 2.187 | ▲ 18,1% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5.438 | 5.744 | ▲ 5,6% |
| Tháng 2 | 5.016 | 5.428 | ▲ 8,2% |
| Tháng 3 | 5.918 | 7.394 | ▲ 24,9% |
| Tháng 4 | 7.176 | 7.867 | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 7.962 | 8.058 | ▲ 1,2% |
| Tháng 6 | 7.144 | 5.824 | ▼ 18,5% |
| Tháng 7 | 8.698 | 8.352 | ▼ 4,0% |
| Tháng 8 | 7.423 | 7.154 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 8.723 | – | – |
| Tháng 10 | 10.174 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.946 | – | – |
| Tháng 12 | 7.799 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 54.775 | 55.821 | ▲ 1,9% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 79,8% 213
- Quốc tế 20,2% 54
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 144 | 147 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 116 | 126 | ▲ 8,6% |
| Tháng 3 | 123 | 184 | ▲ 49,6% |
| Tháng 4 | 155 | 215 | ▲ 38,7% |
| Tháng 5 | 182 | 253 | ▲ 39,0% |
| Tháng 6 | 173 | 180 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 225 | 258 | ▲ 14,7% |
| Tháng 8 | 167 | 213 | ▲ 27,5% |
| Tháng 9 | 212 | – | – |
| Tháng 10 | 219 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 190 | – | – |
| Tháng 12 | 220 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.285 | 1.576 | ▲ 22,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78 | 83 | ▲ 6,4% |
| Tháng 2 | 72 | 79 | ▲ 9,7% |
| Tháng 3 | 72 | 87 | ▲ 20,8% |
| Tháng 4 | 66 | 81 | ▲ 22,7% |
| Tháng 5 | 70 | 85 | ▲ 21,4% |
| Tháng 6 | 69 | 83 | ▲ 20,3% |
| Tháng 7 | 73 | 59 | ▼ 19,2% |
| Tháng 8 | 67 | 54 | ▼ 19,4% |
| Tháng 9 | 84 | – | – |
| Tháng 10 | 86 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 75 | – | – |
| Tháng 12 | 89 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 567 | 611 | ▲ 7,8% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.786 | 4.847 | ▲ 1,3% |
| Tháng 2 | 4.380 | 4.612 | ▲ 5,3% |
| Tháng 3 | 5.283 | 6.471 | ▲ 22,5% |
| Tháng 4 | 6.554 | 7.012 | ▲ 7,0% |
| Tháng 5 | 7.251 | 7.169 | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 6.405 | 4.922 | ▼ 23,2% |
| Tháng 7 | 7.937 | 7.665 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 6.680 | 6.569 | ▼ 1,7% |
| Tháng 9 | 7.796 | – | – |
| Tháng 10 | 9.219 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.108 | – | – |
| Tháng 12 | 6.875 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 49.276 | 49.267 | 0,0% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 652 | 897 | ▲ 37,6% |
| Tháng 2 | 636 | 816 | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 635 | 923 | ▲ 45,4% |
| Tháng 4 | 622 | 855 | ▲ 37,5% |
| Tháng 5 | 711 | 889 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 739 | 902 | ▲ 22,1% |
| Tháng 7 | 761 | 687 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 743 | 585 | ▼ 21,3% |
| Tháng 9 | 927 | – | – |
| Tháng 10 | 955 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 838 | – | – |
| Tháng 12 | 924 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 5.499 | 6.554 | ▲ 19,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 193 | 187 | 200 | 221 | 173 | 210 | 260 | 264 | 248 | 275 | 255 | 231 |
| 2025 | 222 | 188 | 195 | 221 | 252 | 242 | 298 | 234 | 296 | 305 | 265 | 309 |
| 2026 | 230 | 205 | 271 | 296 | 338 | 263 | 317 | 267 |
Tỷ trọng quốc tế 20% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019