ICAO KLWS

Hạt Lewiston Nez Perce (LWS)

Sân bay hạt Lewiston Nez Perce phục vụ 6.814 lượt khách trong tháng 7/2026, tăng 3,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1190124▼ 34,7%
Tháng 2109112▲ 2,8%
Tháng 3124126▲ 1,6%
Tháng 41201200,0%
Tháng 51271270,0%
Tháng 6120122▲ 1,7%
Tháng 7124126▲ 1,6%
Tháng 8122––
Tháng 9126––
Tháng 10127–đang tích luỹ
Tháng 11126––
Tháng 12126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)914857▼ 6,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 18.5785.269▼ 38,6%
Tháng 25.6494.804▼ 15,0%
Tháng 36.3665.685▼ 10,7%
Tháng 46.3025.926▼ 6,0%
Tháng 56.8247.011▲ 2,7%
Tháng 66.3216.381▲ 0,9%
Tháng 76.5806.814▲ 3,6%
Tháng 86.262––
Tháng 96.730––
Tháng 106.870–đang tích luỹ
Tháng 116.139––
Tháng 126.279––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)46.62041.890▼ 10,1%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất2 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2023Tấn hàng hoá 2024So cùng kỳ
Tháng 1–30–
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–4–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 113.3488.830▼ 33,8%
Tháng 27.6787.924▲ 3,2%
Tháng 38.7828.906▲ 1,4%
Tháng 48.4308.618▲ 2,2%
Tháng 59.2869.160▼ 1,4%
Tháng 68.4608.812▲ 4,2%
Tháng 78.6809.240▲ 6,5%
Tháng 88.576––
Tháng 99.214––
Tháng 109.012–đang tích luỹ
Tháng 119.306––
Tháng 128.898––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)64.66461.490▼ 4,9%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 164,3%59,7%▼ 7,1%
Tháng 273,6%60,6%▼ 17,6%
Tháng 372,5%63,8%▼ 11,9%
Tháng 474,8%68,8%▼ 8,0%
Tháng 573,5%76,5%▲ 4,2%
Tháng 674,7%72,4%▼ 3,1%
Tháng 775,8%73,7%▼ 2,7%
Tháng 873,0%––
Tháng 973,0%––
Tháng 1076,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,0%––
Tháng 1270,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,7%67,9%▼ 6,6%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 216 174 185 180 190 182 188 186 188 190 183 186
2025 190 109 124 120 127 120 124 122 126 127 126 126
2026 124 112 126 120 127 122 126
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 12/10/2024 đến 31/7/2026, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake LWS–SLC → 1.316 741
Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma LWS–SEA → 1.314 420

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất07:00–08:003,9phút · 479 chuyến ghi nhận · 476 chuyến đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất3,4phút07:00 ↔ 12:00
Chuyến bay ghi nhận1.428Sân bay hạt Lewiston Nez Perce

Giờ khởi hành

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—113113
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9292
07:0093,5%3,9 phút476479
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5555
10:00Chưa có số liệu———
11:00Chưa có số liệu———
12:0091,7%7,3 phút472473
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
15:00Chưa có số liệu———
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9696
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ Hai94,1%2,7 phút203204
Thứ Ba90,2%7,0 phút204204
Thứ Tư92,0%8,0 phút201203
Thứ Năm94,6%1,5 phút204204
Thứ Sáu93,1%6,3 phút203204
Thứ Bảy92,7%0,5 phút205205
Chủ Nhật92,7%3,5 phút204204

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—154155
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—111113
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—120120
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—124124
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—122122
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—150150
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—154155

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 92,5% 1.321
  • Trễ trên 15 phút 7,2% 103
  • Bị huỷ 0,3% 4
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay hạt Lewiston Nez Perce thải ra 3,9 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,6 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn7,13,23,9
CO (Carbon monoxide)tấn97,166,073,6
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn1,20,530,65
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn7,84,83,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn1,51,31,6
PM10 (Bụi)tấn1,91,51,9
Lead (Chì)kg67,648,263,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn1.8223.629—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…