ICAO KPUW

Vùng Pullman-Moscow (PUW)

Sân bay vùng Pullman-Moscow phục vụ 10.490 lượt khách trong tháng 7/2026, giảm 4,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1194202▲ 4,1%
Tháng 2172188▲ 9,3%
Tháng 3196229▲ 16,8%
Tháng 4194226▲ 16,5%
Tháng 5198199▲ 0,5%
Tháng 61761760,0%
Tháng 7180184▲ 2,2%
Tháng 8191––
Tháng 9205––
Tháng 10229–đang tích luỹ
Tháng 11238––
Tháng 12249––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1.3101.404▲ 7,2%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 111.83611.236▼ 5,1%
Tháng 211.18810.987▼ 1,8%
Tháng 312.14911.941▼ 1,7%
Tháng 412.12311.980▼ 1,2%
Tháng 512.08711.127▼ 7,9%
Tháng 611.04710.178▼ 7,9%
Tháng 710.93510.490▼ 4,1%
Tháng 811.112––
Tháng 912.819––
Tháng 1014.031–đang tích luỹ
Tháng 1114.028––
Tháng 1213.667––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81.36577.939▼ 4,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 100▲ 96,3%
Tháng 201▲ 220,1%
Tháng 300▲ 136,5%
Tháng 400▼ 17,4%
Tháng 570▼ 93,2%
Tháng 600▲ 80,4%
Tháng 711▼ 9,9%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)94▼ 55,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳGhế cung ứng 2025Ghế cung ứng 2026So cùng kỳ
Tháng 114.74415.352▲ 4,1%
Tháng 212.79214.288▲ 11,7%
Tháng 314.89617.840▲ 19,8%
Tháng 414.74417.176▲ 16,5%
Tháng 514.89615.124▲ 1,5%
Tháng 613.37613.3760,0%
Tháng 713.68013.984▲ 2,2%
Tháng 814.446––
Tháng 917.016––
Tháng 1018.060–đang tích luỹ
Tháng 1119.374––
Tháng 1219.392––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)99.128107.140▲ 8,1%

Hệ số tải (tự tính)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳHệ số tải 2025Hệ số tải 2026So cùng kỳ
Tháng 180,3%73,2%▼ 8,8%
Tháng 287,5%76,9%▼ 12,1%
Tháng 381,6%66,9%▼ 17,9%
Tháng 482,2%69,7%▼ 15,2%
Tháng 581,1%73,6%▼ 9,3%
Tháng 682,6%76,1%▼ 7,9%
Tháng 779,9%75,0%▼ 6,2%
Tháng 876,9%––
Tháng 975,3%––
Tháng 1077,7%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1270,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)82,2%73,1%▼ 11,1%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 193 183 200 185 152 118 120 151 197 208 209 228
2025 194 172 196 194 198 176 180 191 205 229 238 249
2026 202 188 229 226 199 176 184
Độ dài chuỗi 36 năm từ năm 1990

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

72,7% trong 121 chuyến khởi hành có giờ thực tế tại Sân bay vùng Pullman-Moscow cất cánh trễ không quá 15 phút trong tháng 11/2022, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS). Không tính chuyến bị huỷ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2021Chuyến khởi hành đúng giờ 2022So cùng kỳ
Tháng 1–79,4%–
Tháng 2–84,5%–
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5–92,6%–
Tháng 6–89,1%–
Tháng 7–92,2%–
Tháng 886,1%87,7%▲ 1,8%
Tháng 995,5%91,2%▼ 4,6%
Tháng 10–87,1%–
Tháng 11–72,7%–
Tháng 12–––

Môi trường

Chất ô nhiễm không khí tại sân bay (ước tính của EPA)

Ước tính bằng mô hình, không phải số đo: máy bay dưới 3.000 ft (cất và hạ cánh), xe phục vụ mặt đất và động cơ phụ (APU), cộng nguồn tĩnh mà bang báo cáo tại khu sân bay. Không gồm phát thải khi bay bằng.

Năm 2023, EPA Mỹ ước tính hoạt động tại Sân bay vùng Pullman-Moscow thải ra 5,2 tấn nitơ oxit (NOₓ) và 1,7 tấn bụi mịn (PM2.5), theo Kiểm kê Phát thải Quốc gia của EPA.

ChấtĐơn vị201720202023
NOₓ (Nitơ oxit)tấn19,82,85,2
CO (Carbon monoxide)tấn99,776,376,9
SO₂ (Lưu huỳnh dioxide)tấn2,20,570,83
VOC (Hợp chất hữu cơ bay hơi)tấn11,27,23,3
PM2.5 (Bụi mịn)tấn2,21,81,7
PM10 (Bụi)tấn2,62,12,0
Lead (Chì)kg67,954,465,1
CO₂ (Carbon dioxide)tấn9514.873—

Kiểm kê ra ba năm một lần. Độ phủ đổi giữa các kỳ (khoảng 19.300 khu sân bay năm 2017, 6.000 năm 2020, 12.700 năm 2023), năm 2020 mang dấu sụt giảm do dịch, và EPA cập nhật mô hình máy bay giữa các kỳ — nên các cột không phải xu hướng (Los Angeles: 3.562 tấn NOₓ năm 2017, 8.810 năm 2023). CO₂ chỉ có ở một phần sân bay năm 2017, đủ năm 2020, và không có năm 2023. EPA công bố theo đơn vị Mỹ; ở đây quy ra tấn (× 0,907) và, với chì, kilôgam.

EPA Mỹ — National Emissions Inventory

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…