Brigadier Mayor D Cesar Raul Ojeda, San Luis (LUQ)
Sân bay Brigadier Mayor D Cesar Raul Ojeda phục vụ 4.736 lượt khách trong tháng 8/2026, giảm 4,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Cục Hàng không Argentina (ANAC).
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 188 | 102 | ▼ 45,7% |
| Tháng 2 | 150 | 90 | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 184 | 110 | ▼ 40,2% |
| Tháng 4 | 148 | 166 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 175 | 144 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 125 | 132 | ▲ 5,6% |
| Tháng 7 | 160 | 135 | ▼ 15,6% |
| Tháng 8 | 174 | 145 | ▼ 16,7% |
| Tháng 9 | 205 | – | – |
| Tháng 10 | 159 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 137 | – | – |
| Tháng 12 | 155 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 1.304 | 1.024 | ▼ 21,5% |
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.364 | 5.041 | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 4.037 | 4.155 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 4.330 | 5.100 | ▲ 17,8% |
| Tháng 4 | 4.736 | 4.893 | ▲ 3,3% |
| Tháng 5 | 5.229 | 4.775 | ▼ 8,7% |
| Tháng 6 | 5.006 | 4.602 | ▼ 8,1% |
| Tháng 7 | 5.694 | 4.631 | ▼ 18,7% |
| Tháng 8 | 4.951 | 4.736 | ▼ 4,3% |
| Tháng 9 | 5.201 | – | – |
| Tháng 10 | 6.919 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5.206 | – | – |
| Tháng 12 | 5.162 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 38.347 | 37.933 | ▼ 1,1% |
Nội địa / Quốc tế
tháng 8/2026- Nội địa 99,3% 144
- Quốc tế 0,7% 1
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | – | – |
| Tháng 2 | 128 | 88 | ▼ 31,3% |
| Tháng 3 | 161 | 107 | ▼ 33,5% |
| Tháng 4 | 146 | – | – |
| Tháng 5 | – | 141 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 159 | 133 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 173 | 144 | ▼ 16,8% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 158 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 153 | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | – | – |
| Tháng 2 | 22 | 2 | ▼ 90,9% |
| Tháng 3 | 23 | 3 | ▼ 87,0% |
| Tháng 4 | 2 | – | – |
| Tháng 5 | – | 3 | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 104 | 127 | 191 | 156 | 149 | 122 | 167 | 162 | 148 | 155 | 174 | 171 |
| 2025 | 188 | 150 | 184 | 148 | 175 | 125 | 160 | 174 | 205 | 159 | 137 | 155 |
| 2026 | 102 | 90 | 110 | 166 | 144 | 132 | 135 | 145 |
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 8/2026
Độ dài chuỗi 7 năm từ năm 2019