Polynesia thuộc Pháp
Polynesia thuộc Pháp có 25 sân bay đã công bố số liệu lưu lượng. Faa'a, sân bay lớn nhất Polynesia thuộc Pháp, phục vụ 146.492 lượt khách trong tháng 12/2025, theo Cục Hàng không Pháp (DGAC).
toàn bộ lưu lượng qua sân bay- Lượt khách 240.121 tổng của 19 sân bay báo cáo · tháng 12/2025 ▲ 7,4% so với tháng 12/2024
- Chuyến bay (đi + đến) 5.858 tổng của 19 sân bay báo cáo · tháng 12/2025
- Tấn hàng hoá 1.525 tổng của 19 sân bay báo cáo · tháng 12/2025
- 5 sân bay đầu chiếm 88% tháng 12/2025
Lượt khách tại các sân bay báo cáo, theo tháng
Nguồn phủ trọn · 22/24 kỳ có số liệu
Tổng của đúng 19 sân bay trong bảng xếp hạng bên dưới; kỳ nào các sân bay đó báo cáo dưới 98% lưu lượng thì bỏ trống. Khách nội địa được đếm ở cả hai đầu.
Top 5 · lượt khách, tháng 12/2025
Nguồn: DGAC Pháp · toàn bộ lưu lượng qua sân bay
Xếp hạng sân bay
Kỳ và nguồn của từng cột
Mỗi dòng một sân bay, mỗi cột một chỉ tiêu. Mỗi cột lấy kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo; bấm sắp xếp theo cột bất kỳ.
- Lượt khách · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (19 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: DGAC Pháp.
- Chuyến bay (đi + đến) · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (19 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: DGAC Pháp.
- Tấn hàng hoá · tháng 12/2025 — kỳ gần nhất có đủ sân bay trong nước báo cáo (19 sân bay). — toàn bộ lưu lượng qua sân bay. Nguồn: DGAC Pháp.
19 trong 19
| # | Sân bay | Lượt kháchtháng 12/2025 | So cùng kỳlượt khách | Chuyến bay (đi + đến)tháng 12/2025 | Tấn hàng hoátháng 12/2025 |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sân bay quốc tế Faa'a | 146.492 | ▲ 3,9% | 2.522 | 1.305 |
| 2 | Sân bay Bora Bora | 25.905 | ▲ 1,4% | 835 | 21 |
| 3 | Sân bay Raiatea | 22.473 | ▲ 10,0% | 718 | 24 |
| 4 | Sân bay Huahine-Fare | 10.476 | ▲ 37,3% | 400 | 12 |
| 5 | Sân bay Rangiroa | 6.674 | ▼ 17,8% | 282 | 31 |
| 6 | Sân bay Nuku Hiva | 5.500 | ▲ 9,6% | 226 | 21 |
| 7 | Sân bay Fakarava | 3.400 | ▲ 43,6% | 97 | 9 |
| 8 | Sân bay Hiva Oa-Atuona | 2.967 | ▲ 5,1% | 86 | 13 |
| 9 | Sân bay Tikehau | 2.550 | ▲ 20,6% | 90 | 10 |
| 10 | Sân bay Rurutu | 2.360 | ▲ 19,3% | 76 | 18 |
| 11 | Sân bay Tubuai | 2.241 | ▼ 4,1% | 74 | 15 |
| 12 | Sân bay Maupiti | 1.966 | ▲ 17,4% | 124 | 9 |
| 13 | Sân bay Moorea Temae | 1.965 | ▲ 10,8% | 146 | 1 |
| 14 | Sân bay Totegegie | 925 | 24 | 10 | |
| 15 | Sân bay Hao | 888 | ▲ 1,8% | 52 | 5 |
| 16 | Sân bay Mataiva | 875 | 24 | 4 | |
| 17 | Sân bay Arutua | 859 | 26 | 5 | |
| 18 | Sân bay Rimatara | 835 | 28 | 6 | |
| 19 | Sân bay Raivavae | 770 | 28 | 6 |
Sân bay
25- Sân bay Ahe AHE
- Sân bay Arutua AXR
- Sân bay Bora Bora BOB
- Sân bay Fakarava FAV
- Sân bay Hao HOI
- Sân bay Hiva Oa-Atuona AUQ
- Sân bay Huahine-Fare HUH
- Sân bay Makemo MKP
- Sân bay Manihi XMH
- Sân bay Mataiva MVT
- Sân bay Maupiti MAU
- Sân bay Moorea Temae MOZ
- Sân bay Nuku Hiva NHV
- Sân bay quốc tế Faa'a PPT
- Sân bay Raiatea RFP
- Sân bay Raivavae RVV
- Sân bay Rangiroa RGI
- Sân bay Rimatara RMT
- Sân bay Rurutu RUR
- Sân bay Takapoto TKP
- Sân bay Takaroa TKX
- Sân bay Tikehau TIH
- Sân bay Totegegie GMR
- Sân bay Tubuai TUB
- Sân bay Ua Pou UAP