ICAO PAM

Phoenix Air

Tháng 3/2025 Phoenix Air khai thác 80 chuyến bay trên các đường bay Brazil và vận chuyển 3.949 lượt khách, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Tháng 9/2024 hãng này vận chuyển 1 tấn hàng hoá, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Luỹ kế từ đầu năm: 526 chuyến bay khai thác (1–3/2025), giảm 57,7% so với cùng kỳ năm trước.

Chuyến bay khai thác theo tháng

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2024Chuyến bay khai thác 2025So cùng kỳ
Tháng 1381225▼ 40,9%
Tháng 2411221▼ 46,2%
Tháng 345180▼ 82,3%
Tháng 4502––
Tháng 5409––
Tháng 6391––
Tháng 7412––
Tháng 8387––
Tháng 9148––
Tháng 10142––
Tháng 11127––
Tháng 12128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.243526▼ 57,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Lượt khách theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 115.41412.070▼ 21,7%
Tháng 213.40711.148▼ 16,8%
Tháng 314.7683.949▼ 73,3%
Tháng 416.412––
Tháng 512.701––
Tháng 612.809––
Tháng 715.458––
Tháng 815.686––
Tháng 96.233––
Tháng 105.011––
Tháng 114.939––
Tháng 125.277––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)43.58927.167▼ 37,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Tấn hàng hoá theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2023Tấn hàng hoá 2024So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 21––
Tháng 300▲ 64,9%
Tháng 4–0–
Tháng 50––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 80––
Tháng 911▲ 65,1%
Tháng 100––
Tháng 110––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Khởi hành đúng giờ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành đúng giờ 2024Chuyến khởi hành đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 180,7%82,4%▲ 2,1%
Tháng 285,9%80,1%▼ 6,7%
Tháng 360,2%79,3%▲ 31,6%
Tháng 453,4%––
Tháng 550,6%––
Tháng 681,8%––
Tháng 790,5%––
Tháng 859,5%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1068,2%––
Tháng 1177,0%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)75,6%80,6%▲ 6,6%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến bị huỷ theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2024Chuyến bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 115620▼ 87,2%
Tháng 2655▼ 92,3%
Tháng 31329▼ 93,2%
Tháng 4161––
Tháng 5173––
Tháng 690––
Tháng 790––
Tháng 8108––
Tháng 912––
Tháng 106––
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)35334▼ 90,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Chuyến theo lịch theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến theo lịch 2024Chuyến theo lịch 2025So cùng kỳ
Tháng 1524242▼ 53,8%
Tháng 2447216▼ 51,7%
Tháng 343162▼ 85,6%
Tháng 4472––
Tháng 5410––
Tháng 6392––
Tháng 7406––
Tháng 8404––
Tháng 9144––
Tháng 10116––
Tháng 11114––
Tháng 12112––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.402520▼ 62,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Ghế cung ứng theo tháng

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳGhế cung ứng 2024Ghế cung ứng 2025So cùng kỳ
Tháng 120.91013.134▼ 37,2%
Tháng 222.19813.212▼ 40,5%
Tháng 324.6864.550▼ 81,6%
Tháng 426.633––
Tháng 522.909––
Tháng 621.964––
Tháng 722.795––
Tháng 820.656––
Tháng 97.559––
Tháng 106.345––
Tháng 115.969––
Tháng 125.909––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)67.79430.896▼ 54,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC)

Hệ số tải (tự tính)

chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khách ÷ ghế cung ứng, cả hai theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) cho cùng các tháng. Do chúng tôi tự tính; hai chuỗi gốc nằm ngay trên trang này.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳHệ số tải 2024Hệ số tải 2025So cùng kỳ
Tháng 173,7%91,9%▲ 24,7%
Tháng 260,4%84,4%▲ 39,7%
Tháng 359,8%86,8%▲ 45,1%
Tháng 461,6%––
Tháng 555,4%––
Tháng 658,3%––
Tháng 767,8%––
Tháng 875,9%––
Tháng 982,5%––
Tháng 1079,0%––
Tháng 1182,7%––
Tháng 1289,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)64,6%87,7%▲ 35,6%

Mùa vụ · chuyến bay khai thác theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2023 455 416 407 273 242 207 224 206 190 325 323 321
2024 381 411 451 502 409 391 412 387 148 142 127 128
2025 225 221 80

Số hiệu và đường bay

Số hiệu bay nhiều nhất

Số hiệuĐường bayĐúng giờLượt khởi hành ghi nhận
PAM2246REC–FEN95,0%64
PAM2247FEN–REC94,9%64
PAM2248REC–FEN91,4%64
PAM2249FEN–REC94,8%64
Xem cả 4 số hiệu của hãng

Đường bay nhiều chuyến nhất

Đường baySố hiệuLượt khởi hành ghi nhận
FEN–RECSân bay Fernando de Noronha · Sân bay quốc tế Recife/Guararapes-Gilberto Freyre4256
Danh mục đường bayTổng cộng 1 cặp sân bay

Tính từ 4 số hiệu mang mã của hãng đã công bố, từ tháng 1/2025 đến tháng 3/2025, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC). Đây không phải toàn bộ mạng bay của hãng. Với nguồn là bảng chuyến bay của sân bay, một số hiệu có thể là chuyến liên danh do hãng khác khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 12/3/2025

Chuyến bay ghi nhận818Phoenix Air

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6064
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—128130
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—185194
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6465
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—120129
13:00Chưa có số liệu———
14:00Chưa có số liệu———
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—139150
16:00Chưa có số liệu———
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8086
18:00Chưa có số liệu———
19:00Chưa có số liệu———
20:00Chưa có số liệu———
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—119124
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—120124
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—118128
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—108120
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—157162
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—119124
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—3536

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ đúng giờ Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T182,4%12,2 phút222242
T280,1%-7,1 phút211216
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—5362
T4Chưa có số liệu———
T5Chưa có số liệu———
T6Chưa có số liệu———
T7Chưa có số liệu———
T8Chưa có số liệu———
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—6772
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—113114
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—110112

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,9% 596
  • Trễ trên 15 phút 22,0% 180
  • Bị huỷ 5,1% 42
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…