Phoenix Air có 3.949 lượt khách trong tháng 3/2025, theo ANAC — Agência Nacional de Aviação Civil (Brazil). Con số này tính chỉ phần mạng bay chạm thị trường này.
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2013 tháng 2/2016 tháng 2/2019 tháng 3/2022 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Khởi hành đúng giờ
79,3% tháng 3/2025trên 53 chuyến
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Phoenix Air mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến theo lịch
62 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Phoenix Air mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Chuyến bị huỷ
9 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
tháng 9/2024 tháng 11/2024 tháng 12/2024 tháng 2/2025 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
Chuỗi còn ngắn — Phoenix Air mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo ANAC Brazil VRA
Tấn hàng hoá
1 tháng 9/2024
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 5/2013 tháng 4/2016 tháng 3/2019 tháng 11/2021 tháng 9/2024
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Lượt cất/hạ cánh
80 tháng 3/2025
chỉ phần mạng bay chạm thị trường này
Kéo ngang trên biểu đồ để phóng to một khoảng thời gian.
tháng 1/2013 tháng 2/2016 tháng 2/2019 tháng 3/2022 tháng 3/2025
Dán mã này vào bất kỳ đâu. Biểu đồ vẫn cập nhật và luôn mang theo dẫn nguồn.
→
theo ANAC
Giờ bay & độ trễ
Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Giờ tính tại từng sân bay khởi hành. Kết quả gộp các đường bay mà nguồn ghi nhận; thay đổi cơ cấu đường bay có thể làm thay đổi số trung bình.
Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần
Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-09-01 → 2025-03-12
Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:0016,8phút · 233 lượt ghi nhận · 220 lượt đo được
Lượt bay ghi nhận1.006Phoenix Air
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
16,88,40,0
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2331170
00:0003:0006:0009:0012:0015:0018:0021:00
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hành
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
00:00
Chưa có quan sát
—
—
—
01:00
Chưa có quan sát
—
—
—
02:00
Chưa có quan sát
—
—
—
03:00
Chưa có quan sát
—
—
—
04:00
Chưa có quan sát
—
—
—
05:00
Chưa có quan sát
—
—
—
06:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
07:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
61
68
08:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
169
09:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
1
1
10:00
72,7%
16,8 phút
220
233
11:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
80
82
12:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
144
155
13:00
Chưa có quan sát
—
—
—
14:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
4
4
15:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
166
179
16:00
Chưa có quan sát
—
—
—
17:00
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
108
114
18:00
Chưa có quan sát
—
—
—
19:00
Chưa có quan sát
—
—
—
20:00
Chưa có quan sát
—
—
—
21:00
Chưa có quan sát
—
—
—
22:00
Chưa có quan sát
—
—
—
23:00
Chưa có quan sát
—
—
—
Thứ trong tuần
Lượt bay ghi nhận
2021010
T2T3T4T5T6T7CN
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.
Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuần
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
147
156
Thứ Ba
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
146
152
Thứ Tư
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
146
156
Thứ Năm
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
136
148
Thứ Sáu
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
196
202
Thứ Bảy
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
141
148
Chủ Nhật
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
39
44
Tháng trong năm
Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
100,050,00,0
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Độ trễ khởi hành trung bình
12,22,6-7,1
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Lượt bay ghi nhận
2421210
123456789101112
Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.
Xem số liệu chi tiết
Tháng trong năm
Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Độ trễ khởi hành trung bình
Có giờ khởi hành
Lượt bay ghi nhận
th1
82,4%
12,2 phút
222
242
th2
80,1%
-7,1 phút
211
216
th3
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
53
62
th4
Chưa có quan sát
—
—
—
th5
Chưa có quan sát
—
—
—
th6
Chưa có quan sát
—
—
—
th7
Chưa có quan sát
—
—
—
th8
Chưa có quan sát
—
—
—
th9
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
132
144
th10
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
116
th11
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
113
114
th12
Chưa đủ 200 chuyến đo được
—
110
112
Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.
Kết quả chuyến bay
Đúng giờ71,6%720
Trễ trên 15 phút23,0%231
Bị huỷ5,5%55
Thiếu giờ khởi hành0,0%0
Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.
Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.