342 km · Quốc tế

Bucharest Henri Coandă (OTP) – Chișinău (RMO)

Tháng 12/2024 có 10.386 lượt khách bay giữa Bucharest Henri Coandă và Chișinău, tính cả hai chiều, trên 169 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 16.2109.517▲ 53,3%
Tháng 26.4038.240▲ 28,7%
Tháng 38.54311.765▲ 37,7%
Tháng 47.71411.576▲ 50,1%
Tháng 510.56711.034▲ 4,4%
Tháng 69.34911.769▲ 25,9%
Tháng 710.12912.221▲ 20,7%
Tháng 810.98411.976▲ 9,0%
Tháng 911.04312.480▲ 13,0%
Tháng 1012.76313.200▲ 3,4%
Tháng 1112.05210.911▼ 9,5%
Tháng 129.77210.386▲ 6,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)115.529135.075▲ 16,9%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1133209▲ 57,1%
Tháng 2129178▲ 38,0%
Tháng 3149209▲ 40,3%
Tháng 4141196▲ 39,0%
Tháng 5167182▲ 9,0%
Tháng 6147197▲ 34,0%
Tháng 7155203▲ 31,0%
Tháng 8173200▲ 15,6%
Tháng 9172209▲ 21,5%
Tháng 10212218▲ 2,8%
Tháng 11208202▼ 2,9%
Tháng 12202169▼ 16,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.9882.372▲ 19,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 19.18018.032▲ 96,4%
Tháng 29.14215.038▲ 64,5%
Tháng 311.67619.299▲ 65,3%
Tháng 49.86916.904▲ 71,3%
Tháng 512.56216.082▲ 28,0%
Tháng 610.58618.408▲ 73,9%
Tháng 711.58118.444▲ 59,3%
Tháng 812.10018.776▲ 55,2%
Tháng 912.64820.395▲ 61,3%
Tháng 1016.76820.050▲ 19,6%
Tháng 1118.15520.073▲ 10,6%
Tháng 1217.58117.324▼ 1,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)151.848218.825▲ 44,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 167,6%52,8%▼ 21,9%
Tháng 270,0%54,8%▼ 21,7%
Tháng 373,2%61,0%▼ 16,7%
Tháng 478,2%68,5%▼ 12,4%
Tháng 584,1%68,6%▼ 18,4%
Tháng 688,3%63,9%▼ 27,6%
Tháng 787,5%66,3%▼ 24,2%
Tháng 890,8%63,8%▼ 29,7%
Tháng 987,3%61,2%▼ 29,9%
Tháng 1076,1%65,8%▼ 13,5%
Tháng 1166,4%54,4%▼ 18,1%
Tháng 1255,6%60,0%▲ 7,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)77,1%61,8%▼ 19,9%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…