1.260 km · Nội địa

Blue Grass (LEX) – Punta Gorda (PGD)

Tháng 7/2026 có 30 chuyến bay khai thác giữa Blue Grass và Punta Gorda, tính cả hai chiều; 70,0% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 12830▲ 7,1%
Tháng 224240,0%
Tháng 33430▼ 11,8%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 53022▼ 26,7%
Tháng 64030▼ 25,0%
Tháng 73630▼ 16,7%
Tháng 818––
Tháng 920––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1244––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)218190▼ 12,8%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,6%66,7%▼ 15,1%
Tháng 283,3%70,8%▼ 15,0%
Tháng 370,6%76,7%▲ 8,6%
Tháng 476,9%95,8%▲ 24,6%
Tháng 570,0%86,4%▲ 23,4%
Tháng 637,5%66,7%▲ 77,9%
Tháng 741,7%70,0%▲ 67,9%
Tháng 855,6%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1087,5%–đang tích luỹ
Tháng 1190,9%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,5%76,2%▲ 16,2%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)42▼ 50,0%

Theo chiều bay

LEX → PGD

Chuyến theo lịch
314
Chuyến khai thác
311
Bị huỷ
3 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
68,2%

PGD → LEX

Chuyến theo lịch
314
Chuyến khai thác
311
Bị huỷ
3 · 1,0%
Tỷ lệ đúng giờ
74,3%

LEX → PGD và PGD → LEX tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 628 100,0% 71,2% 6

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 31/7/2026

Chuyến bay ghi nhận628LEX–PGD

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—23
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6768
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4142
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6263
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4141
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6868
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3233
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—110110
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2021
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—184188
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—2222
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—7272
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—1212
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—188188
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—130130
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—1416

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—5864
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4444
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8484

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 70,5% 443
  • Trễ trên 15 phút 28,5% 179
  • Bị huỷ 1,0% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 30 −16,7% 0 70,0%
tháng 6/2026 30 −25,0% 0 66,7%
tháng 5/2026 22 −26,7% 0 86,4%
tháng 4/2026 24 −7,7% 0 95,8%
tháng 3/2026 30 −11,8% 0 76,7%
tháng 2/2026 24 +0,0% 0 70,8%
tháng 1/2026 30 +7,1% 2 66,7%
tháng 12/2025 44 +10,0% 0 72,7%
tháng 11/2025 22 +0,0% 0 90,9%
tháng 10/2025 32 +100,0% 0 87,5%
tháng 9/2025 20 0 100,0%
tháng 8/2025 18 0 55,6%
tháng 7/2025 36 0 41,7%
tháng 6/2025 40 0 37,5%
tháng 5/2025 30 0 70,0%
tháng 4/2025 26 0 76,9%
tháng 3/2025 34 0 70,6%
tháng 2/2025 24 0 83,3%
tháng 1/2025 28 4 78,6%
tháng 12/2024 40 0 60,0%
tháng 11/2024 22 0 72,7%
tháng 10/2024 16 0 81,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…