Santorini (JTR) – Thessaloniki (SKG)
Tháng 11/2024 có 516 lượt khách bay giữa Santorini và Thessaloniki, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 418 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 869 | – |
| Tháng 4 | 281 | 2.692 | ▲ 858,0% |
| Tháng 5 | 1.101 | 4.064 | ▲ 269,1% |
| Tháng 6 | 7.829 | 8.670 | ▲ 10,7% |
| Tháng 7 | 10.154 | 10.177 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 10.122 | 10.984 | ▲ 8,5% |
| Tháng 9 | 7.350 | 9.155 | ▲ 24,6% |
| Tháng 10 | 3.280 | 4.380 | ▲ 33,5% |
| Tháng 11 | 477 | 516 | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 779 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 6 | – |
| Tháng 4 | 4 | 22 | ▲ 450,0% |
| Tháng 5 | 8 | 42 | ▲ 425,0% |
| Tháng 6 | 78 | 85 | ▲ 9,0% |
| Tháng 7 | 98 | 92 | ▼ 6,1% |
| Tháng 8 | 96 | 98 | ▲ 2,1% |
| Tháng 9 | 72 | 86 | ▲ 19,4% |
| Tháng 10 | 24 | 42 | ▲ 75,0% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 648 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 972 | – |
| Tháng 4 | 288 | 3.204 | ▲ 1.012,5% |
| Tháng 5 | 1.528 | 4.692 | ▲ 207,1% |
| Tháng 6 | 9.416 | 9.882 | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 11.016 | 11.256 | ▲ 2,2% |
| Tháng 8 | 10.920 | 11.880 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 8.244 | 10.296 | ▲ 24,9% |
| Tháng 10 | 3.888 | 5.064 | ▲ 30,2% |
| Tháng 11 | 648 | 648 | 0,0% |
| Tháng 12 | 1.296 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 64,5% | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 89,4% | – |
| Tháng 4 | 97,6% | 84,0% | ▼ 13,9% |
| Tháng 5 | 72,1% | 86,6% | ▲ 20,1% |
| Tháng 6 | 83,1% | 87,7% | ▲ 5,5% |
| Tháng 7 | 92,2% | 90,4% | ▼ 2,0% |
| Tháng 8 | 92,7% | 92,5% | ▼ 0,2% |
| Tháng 9 | 89,2% | 88,9% | ▼ 0,3% |
| Tháng 10 | 84,4% | 86,5% | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 73,6% | 79,6% | ▲ 8,2% |
| Tháng 12 | 60,1% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.