Santorini (JTR) – Gatwick (LGW)
Tháng 11/2024 có 686 lượt khách bay giữa Santorini và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 6 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2.266 | 301 | ▼ 86,7% |
| Tháng 4 | 12.985 | 10.754 | ▼ 17,2% |
| Tháng 5 | 24.080 | 20.449 | ▼ 15,1% |
| Tháng 6 | 26.076 | 26.476 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 26.218 | 27.216 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 27.127 | 25.484 | ▼ 6,1% |
| Tháng 9 | 26.630 | 25.920 | ▼ 2,7% |
| Tháng 10 | 18.747 | 22.400 | ▲ 19,5% |
| Tháng 11 | 447 | 686 | ▲ 53,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 17 | 2 | ▼ 88,2% |
| Tháng 4 | 84 | 64 | ▼ 23,8% |
| Tháng 5 | 147 | 124 | ▼ 15,6% |
| Tháng 6 | 152 | 152 | 0,0% |
| Tháng 7 | 154 | 154 | 0,0% |
| Tháng 8 | 158 | 152 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 152 | 152 | 0,0% |
| Tháng 10 | 117 | 144 | ▲ 23,1% |
| Tháng 11 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3.288 | 480 | ▼ 85,4% |
| Tháng 4 | 16.389 | 12.388 | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 28.910 | 23.782 | ▼ 17,7% |
| Tháng 6 | 29.784 | 30.126 | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 29.760 | 31.092 | ▲ 4,5% |
| Tháng 8 | 30.970 | 29.136 | ▼ 5,9% |
| Tháng 9 | 30.158 | 29.838 | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 23.148 | 28.004 | ▲ 21,0% |
| Tháng 11 | 762 | 1.116 | ▲ 46,5% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 68,9% | 62,7% | ▼ 9,0% |
| Tháng 4 | 79,2% | 86,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 5 | 83,3% | 86,0% | ▲ 3,2% |
| Tháng 6 | 87,6% | 87,9% | ▲ 0,3% |
| Tháng 7 | 88,1% | 87,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 87,6% | 87,5% | ▼ 0,1% |
| Tháng 9 | 88,3% | 86,9% | ▼ 1,6% |
| Tháng 10 | 81,0% | 80,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 58,7% | 61,5% | ▲ 4,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.