2.102 km · Quốc tế

Nội Bài (HAN) – Kuala Lumpur (KUL)

Từ 2/9/2026 đến 15/10/2026 có 617 chuyến bay khai thác giữa Nội Bài và Kuala Lumpur, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của bảng chuyến bay của Sân bay Nội Bài.

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Các hãng khai thác tuyến

  1. AirAsia 42,8%
  2. Vietnam Airlines 14,6%
  3. Malaysia Airlines 14,4%
  4. Batik Air Malaysia 13,5%
  5. VietJet Air 6,8%

2/9/2026 – 15/10/2026

Theo chiều bay

HAN → KUL

Chuyến khai thác
312

KUL → HAN

Chuyến khai thác
305

HAN → KUL và KUL → HAN tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 15/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
AirAsia AK 264 42,8% 81,1% 0
Vietnam Airlines VN 90 14,6% 75,0% 0
Malaysia Airlines MH 89 14,4% 97,8% 0
Batik Air Malaysia OD 83 13,5% 67,7% 0
VietJet Air VJ 42 6,8% 95,2% 0
Chưa xác định được hãng 38 6,2% 71,4% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 11 1,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

12
12 trong 12
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
VN680 KUL → HAN 43
VN681 HAN → KUL 43 72,5%
AK512 KUL → HAN 42
AK513 HAN → KUL 42 62,5%
AK516 KUL → HAN 42
AK517 HAN → KUL 42 95,0%
MH752 KUL → HAN 42
MH753 HAN → KUL 42 97,5%
AK518 KUL → HAN 41
AK519 HAN → KUL 41 90,0%
OD571 KUL → HAN 40
OD572 HAN → KUL 39 64,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác HAN → KULKUL → HAN Bị huỷ
15/10/2026 12 6 6 0
14/10/2026 15 8 7 0
13/10/2026 12 6 6 0
12/10/2026 14 7 7 0
11/10/2026 19 9 10 0
10/10/2026 16 8 8 0
9/10/2026 16 9 7 0
8/10/2026 12 6 6 0
7/10/2026 15 8 7 0
6/10/2026 12 6 6 0
5/10/2026 12 6 6 0
4/10/2026 17 9 8 0
3/10/2026 13 6 7 0
2/10/2026 15 8 7 0
1/10/2026 13 7 6 0
30/9/2026 14 7 7 0
29/9/2026 13 7 6 0
28/9/2026 12 6 6 0
27/9/2026 17 8 9 0
26/9/2026 13 6 7 0
25/9/2026 15 8 7 0
24/9/2026 13 7 6 0
23/9/2026 15 7 8 0
22/9/2026 13 7 6 0
21/9/2026 11 6 5 0
20/9/2026 19 9 10 0
19/9/2026 16 8 8 0
18/9/2026 16 9 7 0
17/9/2026 13 7 6 0
16/9/2026 14 7 7 0
15/9/2026 12 6 6 0
14/9/2026 14 7 7 0
13/9/2026 15 7 8 0
12/9/2026 14 7 7 0
11/9/2026 15 8 7 0
10/9/2026 14 7 7 0
9/9/2026 14 7 7 0
8/9/2026 12 6 6 0
7/9/2026 10 5 5 0
6/9/2026 17 8 9 0
5/9/2026 14 6 8 0
4/9/2026 15 8 7 0
3/9/2026 10 5 5 0
2/9/2026 14 7 7 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…