1.909 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Frederick Douglass Greater Rochester (ROC)

Tháng 5/2026 có 2 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Frederick Douglass Greater Rochester, tính cả hai chiều; 50,0% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 161––
Tháng 25614▼ 75,0%
Tháng 32718▼ 33,3%
Tháng 43818▼ 52,6%
Tháng 5462▼ 95,7%
Tháng 630––
Tháng 720––
Tháng 826––
Tháng 916––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 178,7%––
Tháng 280,4%28,6%▼ 64,4%
Tháng 366,7%38,9%▼ 41,7%
Tháng 473,7%83,3%▲ 13,0%
Tháng 569,6%50,0%▼ 28,2%
Tháng 666,7%––
Tháng 750,0%––
Tháng 880,8%––
Tháng 981,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Các hãng khai thác tuyến

  1. Spirit Airlines 90,1%
  2. Allegiant Air 9,9%

1/10/2024 – 31/5/2026

Theo chiều bay

FLL → ROC

Chuyến theo lịch
261
Chuyến khai thác
260
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
74,2%

ROC → FLL

Chuyến theo lịch
262
Chuyến khai thác
261
Bị huỷ
1 · 0,4%
Tỷ lệ đúng giờ
71,6%

FLL → ROC và ROC → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/5/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 471 90,1% 75,3% 2
Allegiant Air G4 52 9,9% 51,9% 0

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 3/5/2026

Chuyến bay ghi nhận523FLL–ROC

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 76 · 76 chuyến ghi nhận · 76 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 9 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 59 · 59 chuyến ghi nhận · 59 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 3 · 3 chuyến ghi nhận · 3 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 19 · 19 chuyến ghi nhận · 18 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 12 · 12 chuyến ghi nhận · 12 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 51 · 51 chuyến ghi nhận · 51 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 11 · 11 chuyến ghi nhận · 11 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 29 · 29 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 15 · 15 chuyến ghi nhận · 15 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 75 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 28 · 28 chuyến ghi nhận · 28 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7676
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
09:00Chưa có số liệu———
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5959
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—33
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1819
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1212
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5151
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1111
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1515
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7575
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2828
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 29 · 29 chuyến ghi nhận · 29 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 118 · 118 chuyến ghi nhận · 118 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 68 · 68 chuyến ghi nhận · 68 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 120 · 120 chuyến ghi nhận · 118 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—7070
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—5252
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—2929
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—118118
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—6868
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—6666
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—118120

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 61 · 61 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 70 · 70 chuyến ghi nhận · 70 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 47 · 47 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 30 · 30 chuyến ghi nhận · 30 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 20 · 20 chuyến ghi nhận · 20 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 26 · 26 chuyến ghi nhận · 26 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 16 · 16 chuyến ghi nhận · 16 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 56 · 56 chuyến ghi nhận · 56 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 45 · 45 chuyến ghi nhận · 45 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—7070
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—4547
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—2020
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2626
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—1616
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—5656
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—4545

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,7% 380
  • Trễ trên 15 phút 27,0% 141
  • Bị huỷ 0,4% 2
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

6
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
NK445 ROC → FLL 74 74,3%
NK653 FLL → ROC 74 79,7%
NK1033 ROC → FLL 55 81,8%
NK1036 FLL → ROC 54 77,8%
NK2720 FLL → ROC 37 70,3%
NK2721 ROC → FLL 37 70,3%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 5/2026 2 −95,7% 0 50,0%
tháng 4/2026 18 −52,6% 0 83,3%
tháng 3/2026 18 −33,3% 0 38,9%
tháng 2/2026 14 −75,0% 0 28,6%
tháng 10/2025 16 −60,0% 0 100,0%
tháng 9/2025 16 0 81,3%
tháng 8/2025 26 0 80,8%
tháng 7/2025 20 0 50,0%
tháng 6/2025 30 0 66,7%
tháng 5/2025 46 0 69,6%
tháng 4/2025 38 0 73,7%
tháng 3/2025 27 2 66,7%
tháng 2/2025 56 0 80,4%
tháng 1/2025 61 0 78,7%
tháng 12/2024 45 0 62,2%
tháng 11/2024 48 0 81,3%
tháng 10/2024 40 0 87,5%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…