845 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Pensacola (PNS)

Tháng 5/2026 có 0 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Pensacola, tính cả hai chiều, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 14842▼ 12,5%
Tháng 24440▼ 9,1%
Tháng 35756▼ 1,8%
Tháng 46044▼ 26,7%
Tháng 5960▼ 100,0%
Tháng 664––
Tháng 765––
Tháng 866––
Tháng 960––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)305182▼ 40,3%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%64,3%▼ 22,8%
Tháng 286,4%70,0%▼ 19,0%
Tháng 375,4%33,9%▼ 55,0%
Tháng 483,3%43,2%▼ 48,1%
Tháng 583,3%––
Tháng 682,8%––
Tháng 786,2%––
Tháng 889,4%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1063,2%–đang tích luỹ
Tháng 1158,2%––
Tháng 1258,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T4)82,1%52,9%▼ 35,6%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 206–
Tháng 336▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 60––
Tháng 72––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)514▲ 180,0%

Theo chiều bay

FLL → PNS

Chuyến theo lịch
551
Chuyến khai thác
539
Bị huỷ
12 · 2,2%
Tỷ lệ đúng giờ
73,8%

PNS → FLL

Chuyến theo lịch
552
Chuyến khai thác
538
Bị huỷ
14 · 2,5%
Tỷ lệ đúng giờ
75,7%

FLL → PNS và PNS → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/5/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 1.103 100,0% 74,7% 26

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 1/5/2026

Chuyến bay ghi nhận1.103FLL–PNS

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 90 · 90 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · 127 · 127 chuyến ghi nhận · 126 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 61 · 61 chuyến ghi nhận · 61 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 58 · 58 chuyến ghi nhận · 57 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 8 · 8 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 27 · 27 chuyến ghi nhận · 27 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 137 · 137 chuyến ghi nhận · 133 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 91 · 91 chuyến ghi nhận · 87 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 118 · 118 chuyến ghi nhận · 115 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 149 · 149 chuyến ghi nhận · 143 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 80 · 80 chuyến ghi nhận · 79 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 63 · 63 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 31 · 31 chuyến ghi nhận · 31 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 9 · 9 chuyến ghi nhận · 8 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa có số liệu———
06:00Chưa có số liệu———
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—9090
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—126127
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5758
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5254
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2727
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—133137
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8791
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—115118
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—143149
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7980
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6063
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3131
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—89
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 181 · 181 chuyến ghi nhận · 173 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 128 · 128 chuyến ghi nhận · 128 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 119 · 119 chuyến ghi nhận · 119 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 172 · 172 chuyến ghi nhận · 170 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 174 · 174 chuyến ghi nhận · 170 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 152 · 152 chuyến ghi nhận · 148 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 177 · 177 chuyến ghi nhận · 169 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—173181
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—128128
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—119119
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—170172
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—170174
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—148152
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—169177

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 92 · 92 chuyến ghi nhận · 90 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 90 · 90 chuyến ghi nhận · 84 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 122 · 122 chuyến ghi nhận · 113 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 104 · 104 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 98 · 98 chuyến ghi nhận · 96 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 64 · 64 chuyến ghi nhận · 64 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 67 · 67 chuyến ghi nhận · 65 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 66 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 100 · 100 chuyến ghi nhận · 98 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 117 · 117 chuyến ghi nhận · 117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 123 · 123 chuyến ghi nhận · 120 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—9092
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—8490
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—113122
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—104104
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—9698
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—6464
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6567
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—98100
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—117117
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—120123

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 73,0% 805
  • Trễ trên 15 phút 24,7% 272
  • Bị huỷ 2,4% 26
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

18
18 trong 18
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
NK1656 FLL → PNS 82 44,7%
NK1657 PNS → FLL 82 52,6%
NK1050 FLL → PNS 74 78,1%
NK1051 PNS → FLL 74 79,5%
NK271 PNS → FLL 62 81,7%
NK392 FLL → PNS 62 83,6%
NK2306 PNS → FLL 51 82,4%
NK2309 FLL → PNS 51 82,4%
NK324 FLL → PNS 47 65,2%
NK325 PNS → FLL 47 69,6%
NK146 FLL → PNS 43 92,9%
NK147 PNS → FLL 43 83,3%
NK1221 FLL → PNS 35 82,4%
NK1222 PNS → FLL 35 88,2%
NK1332 PNS → FLL 35 67,7%
NK1331 FLL → PNS 34 52,9%
NK245 FLL → PNS 31 51,6%
NK246 PNS → FLL 30 56,7%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 5/2026 0 −100,0% 2
tháng 4/2026 44 −26,7% 0 43,2%
tháng 3/2026 56 −1,8% 6 33,9%
tháng 2/2026 40 −9,1% 6 70,0%
tháng 1/2026 42 −12,5% 0 64,3%
tháng 12/2025 60 +0,0% 1 58,3%
tháng 11/2025 55 −11,3% 0 58,2%
tháng 10/2025 38 −36,7% 2 63,2%
tháng 9/2025 60 0 73,3%
tháng 8/2025 66 0 89,4%
tháng 7/2025 65 2 86,2%
tháng 6/2025 64 0 82,8%
tháng 5/2025 96 0 83,3%
tháng 4/2025 60 0 83,3%
tháng 3/2025 57 3 75,4%
tháng 2/2025 44 0 86,4%
tháng 1/2025 48 2 83,3%
tháng 12/2024 60 2 70,0%
tháng 11/2024 62 0 95,2%
tháng 10/2024 60 0 95,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…