2.151 km · Nội địa

Fort Lauderdale – Hollywood (FLL) – Plattsburgh (PBG)

Tháng 7/2026 có 32 chuyến bay khai thác giữa Fort Lauderdale – Hollywood và Plattsburgh, tính cả hai chiều; 65,6% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 136360,0%
Tháng 22827▼ 3,6%
Tháng 34022▼ 45,0%
Tháng 42624▼ 7,7%
Tháng 518180,0%
Tháng 62016▼ 20,0%
Tháng 73432▼ 5,9%
Tháng 822––
Tháng 9–––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1240––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)202175▼ 13,4%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,8%50,0%▼ 35,7%
Tháng 275,0%66,7%▼ 11,1%
Tháng 382,5%36,4%▼ 55,9%
Tháng 496,2%70,8%▼ 26,4%
Tháng 594,4%50,0%▼ 47,0%
Tháng 690,0%75,0%▼ 16,7%
Tháng 785,3%65,6%▼ 23,1%
Tháng 886,4%––
Tháng 9–––
Tháng 1072,2%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1262,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,9%59,2%▼ 31,1%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2110,0%
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

Theo chiều bay

FLL → PBG

Chuyến theo lịch
275
Chuyến khai thác
273
Bị huỷ
2 · 0,7%
Tỷ lệ đúng giờ
83,5%

PBG → FLL

Chuyến theo lịch
276
Chuyến khai thác
272
Bị huỷ
4 · 1,4%
Tỷ lệ đúng giờ
62,5%

FLL → PBG và PBG → FLL tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/7/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Allegiant Air G4 551 100,0% 73,0% 6

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 13/10/2024 → 30/7/2026

Chuyến bay ghi nhận551FLL–PBG

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—66
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6969
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5858
08:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—2829
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1818
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8284
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6161
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4445
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1717
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3637
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—88
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—1414
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—99
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—5051
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—22
21:00Chưa có số liệu———
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—1315
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—4040
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—1414
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—175176
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—1212
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—114114
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—177180

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—7272
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—5557
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—5050
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—6666
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—2222
T9Chưa có số liệu———
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—3030
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—3636
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—8084

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 72,2% 398
  • Trễ trên 15 phút 26,7% 147
  • Bị huỷ 1,1% 6
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

1
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
G44531 PBG → FLL 31 58,1%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 7/2026 32 −5,9% 0 65,6%
tháng 6/2026 16 −20,0% 0 75,0%
tháng 5/2026 18 +0,0% 0 50,0%
tháng 4/2026 24 −7,7% 0 70,8%
tháng 3/2026 22 −45,0% 0 36,4%
tháng 2/2026 27 −3,6% 1 66,7%
tháng 1/2026 36 +0,0% 0 50,0%
tháng 12/2025 40 +0,0% 2 62,5%
tháng 11/2025 18 +0,0% 0 66,7%
tháng 10/2025 18 +50,0% 0 72,2%
tháng 8/2025 22 0 86,4%
tháng 7/2025 34 0 85,3%
tháng 6/2025 20 0 90,0%
tháng 5/2025 18 0 94,4%
tháng 4/2025 26 0 96,2%
tháng 3/2025 40 0 82,5%
tháng 2/2025 28 1 75,0%
tháng 1/2025 36 0 77,8%
tháng 12/2024 40 2 67,5%
tháng 11/2024 18 0 100,0%
tháng 10/2024 12 0 83,3%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…