1.431 km · Quốc tế

Erbil (EBL) – Istanbul (IST)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 178 chuyến bay khai thác giữa Erbil và Istanbul, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Các hãng khai thác tuyến

  1. Turkish Airlines 74,9%
  2. UR Airlines 17,1%
  3. Iraqi Airways 8,0%

18/9/2026 – 16/10/2026

Theo chiều bay

EBL → IST

Chuyến khai thác
93

IST → EBL

Chuyến khai thác
85

EBL → IST và IST → EBL tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 117.70019.152▲ 8,2%
Tháng 212.80113.880▲ 8,4%
Tháng 317.51615.560▼ 11,2%
Tháng 421.74522.215▲ 2,2%
Tháng 522.67121.611▼ 4,7%
Tháng 630.33028.079▼ 7,4%
Tháng 741.59129.927▼ 28,0%
Tháng 840.87432.536▼ 20,4%
Tháng 932.11229.723▼ 7,4%
Tháng 1023.22319.212▼ 17,3%
Tháng 1117.68315.900▼ 10,1%
Tháng 1218.51416.884▼ 8,8%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)296.760264.679▼ 10,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 126.69728.821▲ 8,0%
Tháng 218.25721.498▲ 17,8%
Tháng 323.01322.866▼ 0,6%
Tháng 427.89630.225▲ 8,3%
Tháng 529.85230.603▲ 2,5%
Tháng 639.01437.933▼ 2,8%
Tháng 746.99836.473▼ 22,4%
Tháng 848.13037.094▼ 22,9%
Tháng 940.19235.638▼ 11,3%
Tháng 1032.29024.242▼ 24,9%
Tháng 1125.86622.416▼ 13,3%
Tháng 1228.80525.924▼ 10,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)387.010353.733▼ 8,6%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 166,3%66,5%▲ 0,3%
Tháng 270,1%64,6%▼ 7,8%
Tháng 376,1%68,0%▼ 10,6%
Tháng 478,0%73,5%▼ 5,8%
Tháng 575,9%70,6%▼ 7,0%
Tháng 677,7%74,0%▼ 4,8%
Tháng 788,5%82,1%▼ 7,2%
Tháng 884,9%87,7%▲ 3,3%
Tháng 979,9%83,4%▲ 4,4%
Tháng 1071,9%79,3%▲ 10,3%
Tháng 1168,4%70,9%▲ 3,7%
Tháng 1264,3%65,1%▲ 1,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)75,2%73,8%▼ 1,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Turkish Airlines TK 149 74,9% 5
UR Airlines UD 34 17,1% 16
Iraqi Airways IA 16 8,0% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

4
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
TK315 EBL → IST 39 56,8%
TK314 IST → EBL 38
TK316 IST → EBL 38
TK317 EBL → IST 38 92,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác EBL → ISTIST → EBL Bị huỷ
16/10/2026 8 4 4 0
15/10/2026 5 3 2 0
14/10/2026 5 3 2 3
13/10/2026 4 2 2 1
12/10/2026 8 4 4 2
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 6 3 3 2
9/10/2026 8 4 4 0
8/10/2026 5 3 2 0
7/10/2026 6 3 3 1
6/10/2026 4 2 2 1
5/10/2026 10 5 5 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 6 3 3 2
2/10/2026 8 4 4 0
1/10/2026 5 3 2 0
30/9/2026 6 3 3 1
29/9/2026 4 2 2 2
28/9/2026 9 5 4 1
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 6 3 3 2
25/9/2026 8 4 4 0
24/9/2026 5 3 2 0
23/9/2026 8 4 4 0
22/9/2026 4 2 2 2
21/9/2026 12 6 6 1
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 10 5 5 0
18/9/2026 2 2 0 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…