Corfu (CFU) – Heathrow (LHR)
Tháng 11/2024 có 173 lượt khách bay giữa Corfu và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 325 | 184 | ▼ 43,4% |
| Tháng 4 | 3.358 | 4.283 | ▲ 27,5% |
| Tháng 5 | 8.168 | 10.684 | ▲ 30,8% |
| Tháng 6 | 19.087 | 18.331 | ▼ 4,0% |
| Tháng 7 | 21.451 | 20.842 | ▼ 2,8% |
| Tháng 8 | 20.363 | 21.471 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 20.254 | 20.578 | ▲ 1,6% |
| Tháng 10 | 10.115 | 8.299 | ▼ 18,0% |
| Tháng 11 | – | 173 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 64 | 76 | ▲ 18,8% |
| Tháng 6 | 132 | 124 | ▼ 6,1% |
| Tháng 7 | 144 | 132 | ▼ 8,3% |
| Tháng 8 | 132 | 132 | 0,0% |
| Tháng 9 | 138 | 129 | ▼ 6,5% |
| Tháng 10 | 76 | 56 | ▼ 26,3% |
| Tháng 11 | – | 2 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 744 | 372 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 5.344 | 6.702 | ▲ 25,4% |
| Tháng 5 | 12.338 | 15.444 | ▲ 25,2% |
| Tháng 6 | 26.056 | 24.390 | ▼ 6,4% |
| Tháng 7 | 28.612 | 27.412 | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 25.796 | 27.808 | ▲ 7,8% |
| Tháng 9 | 26.596 | 26.771 | ▲ 0,7% |
| Tháng 10 | 14.668 | 11.370 | ▼ 22,5% |
| Tháng 11 | – | 372 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 43,7% | 49,5% | ▲ 13,3% |
| Tháng 4 | 62,8% | 63,9% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 66,2% | 69,2% | ▲ 4,5% |
| Tháng 6 | 73,3% | 75,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 75,0% | 76,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 8 | 78,9% | 77,2% | ▼ 2,2% |
| Tháng 9 | 76,2% | 76,9% | ▲ 0,9% |
| Tháng 10 | 69,0% | 73,0% | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | – | 46,5% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.