Birmingham, Anh (BHX) – Corfu (CFU)
Tháng 11/2024 có 584 lượt khách bay giữa Birmingham, Anh và Corfu, tính cả hai chiều, trên 4 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 428 | 380 | ▼ 11,2% |
| Tháng 4 | 2.675 | 5.770 | ▲ 115,7% |
| Tháng 5 | 9.891 | 16.245 | ▲ 64,2% |
| Tháng 6 | 18.406 | 21.848 | ▲ 18,7% |
| Tháng 7 | 19.235 | 24.472 | ▲ 27,2% |
| Tháng 8 | 22.043 | 25.961 | ▲ 17,8% |
| Tháng 9 | 18.420 | 21.724 | ▲ 17,9% |
| Tháng 10 | 10.325 | 12.379 | ▲ 19,9% |
| Tháng 11 | 381 | 584 | ▲ 53,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 44 | ▲ 175,0% |
| Tháng 5 | 62 | 100 | ▲ 61,3% |
| Tháng 6 | 114 | 128 | ▲ 12,3% |
| Tháng 7 | 121 | 145 | ▲ 19,8% |
| Tháng 8 | 130 | 150 | ▲ 15,4% |
| Tháng 9 | 109 | 132 | ▲ 21,1% |
| Tháng 10 | 61 | 80 | ▲ 31,1% |
| Tháng 11 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | 756 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3.066 | 8.470 | ▲ 176,3% |
| Tháng 5 | 11.984 | 19.026 | ▲ 58,8% |
| Tháng 6 | 21.834 | 24.156 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 23.465 | 27.480 | ▲ 17,1% |
| Tháng 8 | 25.194 | 28.524 | ▲ 13,2% |
| Tháng 9 | 21.240 | 25.062 | ▲ 18,0% |
| Tháng 10 | 11.835 | 15.462 | ▲ 30,6% |
| Tháng 11 | 756 | 750 | ▼ 0,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 56,6% | 50,3% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 87,2% | 68,1% | ▼ 21,9% |
| Tháng 5 | 82,5% | 85,4% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 84,3% | 90,4% | ▲ 7,2% |
| Tháng 7 | 82,0% | 89,1% | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 87,5% | 91,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 9 | 86,7% | 86,7% | 0,0% |
| Tháng 10 | 87,2% | 80,1% | ▼ 8,1% |
| Tháng 11 | 50,4% | 77,9% | ▲ 54,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.