Corfu (CFU) – London Stansted (STN)
Tháng 11/2024 có 374 lượt khách bay giữa Corfu và London Stansted, tính cả hai chiều, trên 2 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 402 | 191 | ▼ 52,5% |
| Tháng 4 | 4.077 | 2.303 | ▼ 43,5% |
| Tháng 5 | 10.544 | 10.538 | ▼ 0,1% |
| Tháng 6 | 17.862 | 20.281 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 19.422 | 21.241 | ▲ 9,4% |
| Tháng 8 | 19.476 | 22.463 | ▲ 15,3% |
| Tháng 9 | 17.863 | 19.441 | ▲ 8,8% |
| Tháng 10 | 10.868 | 9.561 | ▼ 12,0% |
| Tháng 11 | 220 | 374 | ▲ 70,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 5 | 67 | 68 | ▲ 1,5% |
| Tháng 6 | 104 | 118 | ▲ 13,5% |
| Tháng 7 | 116 | 124 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 114 | 124 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 105 | 117 | ▲ 11,4% |
| Tháng 10 | 67 | 62 | ▼ 7,5% |
| Tháng 11 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 756 | 378 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 5.082 | 3.426 | ▼ 32,6% |
| Tháng 5 | 12.891 | 12.885 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19.956 | 22.377 | ▲ 12,1% |
| Tháng 7 | 22.173 | 23.560 | ▲ 6,3% |
| Tháng 8 | 21.810 | 23.996 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 20.133 | 22.131 | ▲ 9,9% |
| Tháng 10 | 12.831 | 11.754 | ▼ 8,4% |
| Tháng 11 | 378 | 378 | 0,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 53,2% | 50,5% | ▼ 5,1% |
| Tháng 4 | 80,2% | 67,2% | ▼ 16,2% |
| Tháng 5 | 81,8% | 81,8% | 0,0% |
| Tháng 6 | 89,5% | 90,6% | ▲ 1,2% |
| Tháng 7 | 87,6% | 90,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 8 | 89,3% | 93,6% | ▲ 4,8% |
| Tháng 9 | 88,7% | 87,8% | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 84,7% | 81,3% | ▼ 4,0% |
| Tháng 11 | 58,2% | 98,9% | ▲ 69,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.