1.514 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Oslo (OSL)

Từ 2/9/2026 đến 16/10/2026 có 131 chuyến bay khai thác giữa Budapest Ferihegy và Oslo, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Avinor (Na Uy).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

BUD → OSL

Chuyến khai thác
66

OSL → BUD

Chuyến khai thác
65

BUD → OSL và OSL → BUD tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 15.3333.938▼ 26,2%
Tháng 24.7074.608▼ 2,1%
Tháng 310.2188.451▼ 17,3%
Tháng 413.75511.572▼ 15,9%
Tháng 514.15013.184▼ 6,8%
Tháng 614.36313.988▼ 2,6%
Tháng 716.27115.427▼ 5,2%
Tháng 815.22414.615▼ 4,0%
Tháng 913.04813.947▲ 6,9%
Tháng 1013.73613.325▼ 3,0%
Tháng 117.3457.544▲ 2,7%
Tháng 127.2127.653▲ 6,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)135.362128.252▼ 5,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 16.0484.536▼ 25,0%
Tháng 25.6705.292▼ 6,7%
Tháng 313.2309.828▼ 25,7%
Tháng 416.46514.742▼ 10,5%
Tháng 516.63216.6320,0%
Tháng 616.25416.107▼ 0,9%
Tháng 717.58316.632▼ 5,4%
Tháng 817.01016.644▼ 2,2%
Tháng 915.87616.254▲ 2,4%
Tháng 1015.87615.891▲ 0,1%
Tháng 118.3357.950▼ 4,6%
Tháng 128.3168.359▲ 0,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)157.295148.867▼ 5,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 188,2%86,8%▼ 1,6%
Tháng 283,0%87,1%▲ 4,9%
Tháng 377,2%86,0%▲ 11,4%
Tháng 483,5%78,5%▼ 6,0%
Tháng 585,1%79,3%▼ 6,8%
Tháng 688,4%86,8%▼ 1,8%
Tháng 792,5%92,8%▲ 0,3%
Tháng 889,5%87,8%▼ 1,9%
Tháng 982,2%85,8%▲ 4,4%
Tháng 1086,5%83,9%▼ 3,0%
Tháng 1188,1%94,9%▲ 7,7%
Tháng 1286,7%91,6%▲ 5,7%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)85,9%86,8%▲ 1,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

2/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
Norwegian Air Shuttle DY 130 99,2% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 0,8% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

2
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
DY1550 OSL → BUD 40
DY1551 BUD → OSL 39

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BUD → OSLOSL → BUD Bị huỷ
16/10/2026 4 2 2 0
15/10/2026 4 2 2 0
14/10/2026 2 1 1 0
13/10/2026 4 2 2 0
12/10/2026 2 1 1 0
11/10/2026 4 2 2 0
10/10/2026 2 1 1 0
9/10/2026 4 2 2 0
8/10/2026 4 2 2 0
7/10/2026 2 1 1 0
6/10/2026 4 2 2 0
5/10/2026 2 1 1 0
4/10/2026 4 2 2 0
3/10/2026 2 1 1 0
2/10/2026 4 2 2 0
1/10/2026 4 2 2 0
30/9/2026 2 1 1 0
29/9/2026 4 2 2 0
28/9/2026 2 1 1 0
27/9/2026 4 2 2 0
26/9/2026 2 1 1 0
25/9/2026 4 2 2 0
24/9/2026 5 3 2 0
23/9/2026 2 1 1 0
22/9/2026 4 2 2 0
21/9/2026 2 1 1 0
20/9/2026 4 2 2 0
19/9/2026 2 1 1 0
18/9/2026 4 2 2 0
17/9/2026 4 2 2 0
16/9/2026 2 1 1 0
15/9/2026 4 2 2 0
14/9/2026 2 1 1 0
13/9/2026 4 2 2 0
12/9/2026 2 1 1 0
11/9/2026 4 2 2 0
10/9/2026 4 2 2 0
9/9/2026 2 1 1 0
8/9/2026 2 1 1 0
7/9/2026 2 1 1 0
6/9/2026 0 0 0 0
5/9/2026 0 0 0 0
4/9/2026 0 0 0 0
3/9/2026 4 2 2 0
2/9/2026 2 1 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…