830 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Malpensa (MXP)

Tháng 12/2024 có 35.390 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 189 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 116.26721.269▲ 30,7%
Tháng 215.08022.329▲ 48,1%
Tháng 318.36724.159▲ 31,5%
Tháng 419.36935.953▲ 85,6%
Tháng 518.26237.150▲ 103,4%
Tháng 616.78139.124▲ 133,1%
Tháng 717.32242.535▲ 145,6%
Tháng 816.42244.178▲ 169,0%
Tháng 917.21442.965▲ 149,6%
Tháng 1020.09946.373▲ 130,7%
Tháng 1124.00134.181▲ 42,4%
Tháng 1222.45535.390▲ 57,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)221.639425.606▲ 92,0%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 193118▲ 26,9%
Tháng 273112▲ 53,4%
Tháng 396118▲ 22,9%
Tháng 496196▲ 104,2%
Tháng 597203▲ 109,3%
Tháng 681226▲ 179,0%
Tháng 782233▲ 184,1%
Tháng 880244▲ 205,0%
Tháng 987240▲ 175,9%
Tháng 1094254▲ 170,2%
Tháng 11123170▲ 38,2%
Tháng 12120189▲ 57,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.1222.303▲ 105,3%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 120.27827.605▲ 36,1%
Tháng 217.17825.692▲ 49,6%
Tháng 320.99427.183▲ 29,5%
Tháng 422.00443.211▲ 96,4%
Tháng 522.01044.164▲ 100,7%
Tháng 619.08647.557▲ 149,2%
Tháng 719.02849.603▲ 160,7%
Tháng 819.06651.963▲ 172,5%
Tháng 919.11550.118▲ 162,2%
Tháng 1021.95954.942▲ 150,2%
Tháng 1128.44738.244▲ 34,4%
Tháng 1228.10642.147▲ 50,0%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)257.271502.429▲ 95,3%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 180,2%77,0%▼ 4,0%
Tháng 287,8%86,9%▼ 1,0%
Tháng 387,5%88,9%▲ 1,6%
Tháng 488,0%83,2%▼ 5,5%
Tháng 583,0%84,1%▲ 1,3%
Tháng 687,9%82,3%▼ 6,4%
Tháng 791,0%85,8%▼ 5,7%
Tháng 886,1%85,0%▼ 1,3%
Tháng 990,1%85,7%▼ 4,9%
Tháng 1091,5%84,4%▼ 7,8%
Tháng 1184,4%89,4%▲ 5,9%
Tháng 1279,9%84,0%▲ 5,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)86,5%84,7%▼ 2,0%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…