1.492 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Luton London (LTN)

Tháng 12/2024 có 38.553 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Luton London, tính cả hai chiều, trên 190 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 126.51730.647▲ 15,6%
Tháng 229.29532.421▲ 10,7%
Tháng 333.33236.563▲ 9,7%
Tháng 436.99736.328▼ 1,8%
Tháng 537.49939.989▲ 6,6%
Tháng 638.37039.076▲ 1,8%
Tháng 740.98840.343▼ 1,6%
Tháng 840.51442.105▲ 3,9%
Tháng 938.38638.231▼ 0,4%
Tháng 1039.51940.262▲ 1,9%
Tháng 1134.30938.756▲ 13,0%
Tháng 1234.06338.553▲ 13,2%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)429.789453.274▲ 5,5%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1152171▲ 12,5%
Tháng 2142158▲ 11,3%
Tháng 3163173▲ 6,1%
Tháng 4180179▼ 0,6%
Tháng 51871870,0%
Tháng 61801800,0%
Tháng 7190191▲ 0,5%
Tháng 8184188▲ 2,2%
Tháng 9181180▼ 0,6%
Tháng 10185189▲ 2,2%
Tháng 11163178▲ 9,2%
Tháng 12177190▲ 7,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)2.0842.164▲ 3,8%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 133.92940.547▲ 19,5%
Tháng 233.85737.219▲ 9,9%
Tháng 338.59740.879▲ 5,9%
Tháng 443.02042.673▼ 0,8%
Tháng 544.64244.576▼ 0,1%
Tháng 642.89842.9030,0%
Tháng 744.64344.730▲ 0,2%
Tháng 843.79644.914▲ 2,6%
Tháng 943.13342.467▼ 1,5%
Tháng 1044.08044.954▲ 2,0%
Tháng 1138.91242.461▲ 9,1%
Tháng 1242.10545.351▲ 7,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)493.612513.674▲ 4,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 178,2%75,6%▼ 3,3%
Tháng 286,5%87,1%▲ 0,7%
Tháng 386,4%89,4%▲ 3,5%
Tháng 486,0%85,1%▼ 1,0%
Tháng 584,0%89,7%▲ 6,8%
Tháng 689,4%91,1%▲ 1,9%
Tháng 791,8%90,2%▼ 1,7%
Tháng 892,5%93,7%▲ 1,3%
Tháng 989,0%90,0%▲ 1,1%
Tháng 1089,7%89,6%▼ 0,1%
Tháng 1188,2%91,3%▲ 3,5%
Tháng 1280,9%85,0%▲ 5,1%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)86,9%88,2%▲ 1,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…