1.018 km · Quốc tế

Budapest Ferihegy (BUD) – Copenhagen (CPH)

Tháng 12/2024 có 27.697 lượt khách bay giữa Budapest Ferihegy và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 111.79722.635▲ 91,9%
Tháng 210.42723.288▲ 123,3%
Tháng 314.33730.007▲ 109,3%
Tháng 420.14433.159▲ 64,6%
Tháng 521.81033.837▲ 55,1%
Tháng 618.32131.393▲ 71,3%
Tháng 719.59333.362▲ 70,3%
Tháng 818.58631.777▲ 71,0%
Tháng 918.02030.801▲ 70,9%
Tháng 1024.82730.600▲ 23,3%
Tháng 1121.48928.797▲ 34,0%
Tháng 1225.62827.697▲ 8,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)224.979357.353▲ 58,8%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 172142▲ 97,2%
Tháng 260134▲ 123,3%
Tháng 384170▲ 102,4%
Tháng 4120196▲ 63,3%
Tháng 5129196▲ 51,9%
Tháng 6104176▲ 69,2%
Tháng 7112179▲ 59,8%
Tháng 8108177▲ 63,9%
Tháng 9102174▲ 70,6%
Tháng 10144171▲ 18,8%
Tháng 11114157▲ 37,7%
Tháng 12150164▲ 9,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.2992.036▲ 56,7%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 113.81229.898▲ 116,5%
Tháng 211.56628.222▲ 144,0%
Tháng 316.03835.240▲ 119,7%
Tháng 422.94840.374▲ 75,9%
Tháng 524.66740.108▲ 62,6%
Tháng 619.88435.866▲ 80,4%
Tháng 721.41036.023▲ 68,3%
Tháng 820.70035.769▲ 72,8%
Tháng 919.40835.192▲ 81,3%
Tháng 1028.47934.721▲ 21,9%
Tháng 1124.60832.711▲ 32,9%
Tháng 1231.45134.165▲ 8,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)254.971418.289▲ 64,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 185,4%75,7%▼ 11,4%
Tháng 290,2%82,5%▼ 8,5%
Tháng 389,4%85,2%▼ 4,7%
Tháng 487,8%82,1%▼ 6,5%
Tháng 588,4%84,4%▼ 4,5%
Tháng 692,1%87,5%▼ 5,0%
Tháng 791,5%92,6%▲ 1,2%
Tháng 889,8%88,8%▼ 1,1%
Tháng 992,8%87,5%▼ 5,7%
Tháng 1087,2%88,1%▲ 1,0%
Tháng 1187,3%88,0%▲ 0,8%
Tháng 1281,5%81,1%▼ 0,5%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)88,6%85,3%▼ 3,8%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…