2.204 km · Quốc tế

Brussels (BRU) – Sabiha Gökçen (SAW)

Từ 18/9/2026 đến 16/10/2026 có 67 chuyến bay khai thác giữa Brussels và Sabiha Gökçen, tính cả hai chiều, do chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của Tổng cục Sân bay Thổ Nhĩ Kỳ (DHMİ).

Chuyến bay theo ngày

Chúng tôi tự đếm từ bảng chuyến bay của sân bay, theo từng ngày. Đây không phải số thống kê chính thức; hôm nay và hôm qua chưa được tính cho tới khi mọi chuyến đã hạ cánh.

Nguồn này không ghi giờ khởi hành thực tế, nên chưa đo được độ đúng giờ của tuyến.

Theo chiều bay

BRU → SAW

Chuyến khai thác
42

SAW → BRU

Chuyến khai thác
25

BRU → SAW và SAW → BRU tính riêng.

Số liệu chính thức theo tháng

theo Eurostat · tháng 12/2024

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 19.98810.592▲ 6,0%
Tháng 28.9569.741▲ 8,8%
Tháng 310.68810.190▼ 4,7%
Tháng 411.0049.306▼ 15,4%
Tháng 511.81710.019▼ 15,2%
Tháng 610.7628.797▼ 18,3%
Tháng 711.5919.360▼ 19,2%
Tháng 812.4969.990▼ 20,1%
Tháng 912.49011.501▼ 7,9%
Tháng 1012.77410.313▼ 19,3%
Tháng 1110.8339.756▼ 9,9%
Tháng 1210.72212.662▲ 18,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)134.121122.227▼ 8,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 111.32412.221▲ 7,9%
Tháng 29.85411.026▲ 11,9%
Tháng 312.11312.446▲ 2,7%
Tháng 412.47011.276▼ 9,6%
Tháng 512.90411.878▼ 8,0%
Tháng 612.65010.624▼ 16,0%
Tháng 713.24411.754▼ 11,3%
Tháng 813.44711.774▼ 12,4%
Tháng 913.05813.076▲ 0,1%
Tháng 1013.46811.440▼ 15,1%
Tháng 1111.95911.437▼ 4,4%
Tháng 1211.80415.646▲ 32,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)148.295144.598▼ 2,5%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 188,2%86,7%▼ 1,7%
Tháng 290,9%88,3%▼ 2,9%
Tháng 388,2%81,9%▼ 7,1%
Tháng 488,2%82,5%▼ 6,5%
Tháng 591,6%84,3%▼ 8,0%
Tháng 685,1%82,8%▼ 2,7%
Tháng 787,5%79,6%▼ 9,0%
Tháng 892,9%84,8%▼ 8,7%
Tháng 995,7%88,0%▼ 8,0%
Tháng 1094,8%90,1%▼ 5,0%
Tháng 1190,6%85,3%▼ 5,8%
Tháng 1290,8%80,9%▼ 10,9%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)90,4%84,6%▼ 6,4%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có. Đây là số đếm chính thức của cơ quan thống kê. Biểu đồ phía trên là số chúng tôi tự đếm theo ngày, nên hai số không khớp tuyệt đối.

Các hãng khai thác tuyến

18/9/2026 – 16/10/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Bị huỷ
AJet VF 66 98,5% 0
Hãng khác (mỗi hãng dưới 5%) 1 1,5% 0

Đếm từ bảng chuyến bay. Chuyến liên danh gộp thành một chuyến; hãng dưới 5% số chuyến được gộp lại, vì mã hãng trên bảng chuyến bay đôi khi đã được cấp lại cho hãng khác.

Số liệu theo ngày
KỳChuyến khai thác BRU → SAWSAW → BRU Bị huỷ
16/10/2026 2 2 0 0
15/10/2026 3 2 1 0
14/10/2026 1 1 0 0
13/10/2026 3 2 1 0
12/10/2026 2 1 1 0
11/10/2026 2 1 1 0
10/10/2026 4 2 2 0
9/10/2026 2 1 1 0
8/10/2026 3 2 1 0
7/10/2026 0 0 0 0
6/10/2026 3 2 1 0
5/10/2026 3 2 1 0
4/10/2026 2 1 1 0
3/10/2026 3 2 1 0
2/10/2026 1 1 0 0
1/10/2026 3 2 1 0
30/9/2026 0 0 0 0
29/9/2026 3 2 1 0
28/9/2026 3 2 1 0
27/9/2026 2 1 1 0
26/9/2026 4 2 2 0
25/9/2026 2 1 1 0
24/9/2026 3 2 1 0
23/9/2026 0 0 0 0
22/9/2026 3 2 1 0
21/9/2026 2 1 1 0
20/9/2026 3 2 1 0
19/9/2026 2 1 1 0
18/9/2026 3 2 1 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…