754 km · Quốc tế

Brussels (BRU) – Copenhagen (CPH)

Tháng 12/2024 có 30.391 lượt khách bay giữa Brussels và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 280 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 122.90525.203▲ 10,0%
Tháng 227.52729.038▲ 5,5%
Tháng 334.63634.6190,0%
Tháng 435.44538.659▲ 9,1%
Tháng 540.60940.520▼ 0,2%
Tháng 643.58639.260▼ 9,9%
Tháng 730.84436.455▲ 18,2%
Tháng 832.03535.322▲ 10,3%
Tháng 941.04342.378▲ 3,3%
Tháng 1042.00541.368▼ 1,5%
Tháng 1137.04736.302▼ 2,0%
Tháng 1228.33630.391▲ 7,3%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)416.018429.515▲ 3,2%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 1225250▲ 11,1%
Tháng 2271289▲ 6,6%
Tháng 3325301▼ 7,4%
Tháng 4343321▼ 6,4%
Tháng 5380342▼ 10,0%
Tháng 6373349▼ 6,4%
Tháng 7281312▲ 11,0%
Tháng 8307315▲ 2,6%
Tháng 9370363▼ 1,9%
Tháng 10383360▼ 6,0%
Tháng 11310303▼ 2,3%
Tháng 12269280▲ 4,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)3.8373.785▼ 1,4%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 130.91735.042▲ 13,3%
Tháng 238.23042.984▲ 12,4%
Tháng 345.70447.681▲ 4,3%
Tháng 445.97952.191▲ 13,5%
Tháng 554.17854.553▲ 0,7%
Tháng 652.52551.255▼ 2,4%
Tháng 734.84644.834▲ 28,7%
Tháng 843.05749.074▲ 14,0%
Tháng 955.08656.074▲ 1,8%
Tháng 1057.84955.661▼ 3,8%
Tháng 1150.68752.603▲ 3,8%
Tháng 1240.35144.174▲ 9,5%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)549.409586.126▲ 6,7%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 174,1%71,9%▼ 3,0%
Tháng 272,0%67,6%▼ 6,1%
Tháng 375,8%72,6%▼ 4,2%
Tháng 477,1%74,1%▼ 3,9%
Tháng 575,0%74,3%▼ 0,9%
Tháng 683,0%76,6%▼ 7,7%
Tháng 788,5%81,3%▼ 8,1%
Tháng 874,4%72,0%▼ 3,2%
Tháng 974,5%75,6%▲ 1,5%
Tháng 1072,6%74,3%▲ 2,3%
Tháng 1173,1%69,0%▼ 5,6%
Tháng 1270,2%68,8%▼ 2,0%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)75,9%73,2%▼ 3,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…