1.317 km · Quốc tế

Belgrade Nikola Tesla (BEG) – Copenhagen (CPH)

Tháng 12/2024 có 8.369 lượt khách bay giữa Belgrade Nikola Tesla và Copenhagen, tính cả hai chiều, trên 76 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 13.3689.251▲ 174,7%
Tháng 23.0137.802▲ 158,9%
Tháng 33.5109.014▲ 156,8%
Tháng 44.1279.963▲ 141,4%
Tháng 55.10013.102▲ 156,9%
Tháng 65.74311.681▲ 103,4%
Tháng 79.60013.885▲ 44,6%
Tháng 811.09412.342▲ 11,2%
Tháng 911.45913.383▲ 16,8%
Tháng 1012.36812.445▲ 0,6%
Tháng 1110.5898.542▼ 19,3%
Tháng 1210.7378.369▼ 22,1%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)90.708129.779▲ 43,1%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 13676▲ 111,1%
Tháng 23364▲ 93,9%
Tháng 34064▲ 60,0%
Tháng 44278▲ 85,7%
Tháng 55498▲ 81,5%
Tháng 65691▲ 62,5%
Tháng 77098▲ 40,0%
Tháng 88896▲ 9,1%
Tháng 983100▲ 20,5%
Tháng 109190▼ 1,1%
Tháng 118876▼ 13,6%
Tháng 128876▼ 13,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)7691.007▲ 30,9%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 14.55223.710▲ 420,9%
Tháng 24.03311.522▲ 185,7%
Tháng 34.94211.650▲ 135,7%
Tháng 45.32013.932▲ 161,9%
Tháng 57.03217.580▲ 150,0%
Tháng 67.78215.233▲ 95,7%
Tháng 714.30416.922▲ 18,3%
Tháng 818.69816.920▼ 9,5%
Tháng 922.82018.349▼ 19,6%
Tháng 1016.48416.048▼ 2,6%
Tháng 1118.69611.930▼ 36,2%
Tháng 1219.19012.298▼ 35,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)143.853186.094▲ 29,4%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 174,0%39,0%▼ 47,3%
Tháng 274,7%67,7%▼ 9,4%
Tháng 371,0%77,4%▲ 9,0%
Tháng 477,6%71,5%▼ 7,9%
Tháng 572,5%74,5%▲ 2,8%
Tháng 673,8%76,7%▲ 3,9%
Tháng 767,1%82,1%▲ 22,4%
Tháng 859,3%72,9%▲ 22,9%
Tháng 950,2%72,9%▲ 45,2%
Tháng 1075,0%77,5%▲ 3,3%
Tháng 1156,6%71,6%▲ 26,5%
Tháng 1256,0%68,1%▲ 21,6%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)67,3%71,0%▲ 5,5%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…