Antalya (AYT) – Nicolaus Copernicus (WRO)
Tháng 12/2024 có 1.452 lượt khách bay giữa Antalya và Nicolaus Copernicus, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.473 | 1.452 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 1.467 | 1.466 | ▼ 0,1% |
| Tháng 3 | 1.472 | 2.430 | ▲ 65,1% |
| Tháng 4 | 7.856 | 10.267 | ▲ 30,7% |
| Tháng 5 | 25.898 | 30.786 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 34.654 | 42.905 | ▲ 23,8% |
| Tháng 7 | 40.058 | 48.497 | ▲ 21,1% |
| Tháng 8 | 39.990 | 49.243 | ▲ 23,1% |
| Tháng 9 | 37.744 | 43.262 | ▲ 14,6% |
| Tháng 10 | 25.079 | 32.290 | ▲ 28,8% |
| Tháng 11 | 4.076 | 6.034 | ▲ 48,0% |
| Tháng 12 | 1.705 | 1.452 | ▼ 14,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 221.472 | 270.084 | ▲ 21,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 50 | 60 | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 144 | 164 | ▲ 13,9% |
| Tháng 6 | 196 | 231 | ▲ 17,9% |
| Tháng 7 | 215 | 253 | ▲ 17,7% |
| Tháng 8 | 214 | 260 | ▲ 21,5% |
| Tháng 9 | 206 | 232 | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 144 | 175 | ▲ 21,5% |
| Tháng 11 | 26 | 36 | ▲ 38,5% |
| Tháng 12 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.229 | 1.451 | ▲ 18,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.516 | 2.869 | ▲ 89,2% |
| Tháng 4 | 9.303 | 11.301 | ▲ 21,5% |
| Tháng 5 | 27.040 | 32.511 | ▲ 20,2% |
| Tháng 6 | 36.826 | 44.811 | ▲ 21,7% |
| Tháng 7 | 40.484 | 49.347 | ▲ 21,9% |
| Tháng 8 | 40.595 | 50.579 | ▲ 24,6% |
| Tháng 9 | 38.621 | 44.784 | ▲ 16,0% |
| Tháng 10 | 26.546 | 35.433 | ▲ 33,5% |
| Tháng 11 | 4.921 | 6.804 | ▲ 38,3% |
| Tháng 12 | 1.890 | 1.506 | ▼ 20,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 230.766 | 282.969 | ▲ 22,6% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 97,4% | 96,0% | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 97,0% | 97,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 97,1% | 84,7% | ▼ 12,8% |
| Tháng 4 | 84,4% | 90,9% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 95,8% | 94,7% | ▼ 1,1% |
| Tháng 6 | 94,1% | 95,7% | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 98,9% | 98,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 98,5% | 97,4% | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 97,7% | 96,6% | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 94,5% | 91,1% | ▼ 3,6% |
| Tháng 11 | 82,8% | 88,7% | ▲ 7,1% |
| Tháng 12 | 90,2% | 96,4% | ▲ 6,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 94,0% | 94,0% | ▼ 0,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.