Antalya (AYT) – Gdańsk Lech Wałęsa (GDN)
Tháng 12/2024 có 1.445 lượt khách bay giữa Antalya và Gdańsk Lech Wałęsa, tính cả hai chiều, trên 8 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.499 | 1.478 | ▼ 1,4% |
| Tháng 2 | 1.482 | 1.469 | ▼ 0,9% |
| Tháng 3 | 1.446 | 2.398 | ▲ 65,8% |
| Tháng 4 | 6.018 | 8.997 | ▲ 49,5% |
| Tháng 5 | 19.199 | 23.474 | ▲ 22,3% |
| Tháng 6 | 24.673 | 30.812 | ▲ 24,9% |
| Tháng 7 | 29.654 | 32.234 | ▲ 8,7% |
| Tháng 8 | 30.470 | 33.091 | ▲ 8,6% |
| Tháng 9 | 28.184 | 30.169 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 20.973 | 23.526 | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 4.560 | 6.166 | ▲ 35,2% |
| Tháng 12 | 1.617 | 1.445 | ▼ 10,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 169.775 | 195.259 | ▲ 15,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 2 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 3 | 8 | 15 | ▲ 87,5% |
| Tháng 4 | 39 | 51 | ▲ 30,8% |
| Tháng 5 | 110 | 131 | ▲ 19,1% |
| Tháng 6 | 142 | 171 | ▲ 20,4% |
| Tháng 7 | 160 | 173 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 163 | 180 | ▲ 10,4% |
| Tháng 9 | 151 | 163 | ▲ 7,9% |
| Tháng 10 | 115 | 132 | ▲ 14,8% |
| Tháng 11 | 28 | 42 | ▲ 50,0% |
| Tháng 12 | 10 | 8 | ▼ 20,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 942 | 1.082 | ▲ 14,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1.512 | 1.512 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1.512 | 2.829 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 7.250 | 9.596 | ▲ 32,4% |
| Tháng 5 | 19.958 | 25.001 | ▲ 25,3% |
| Tháng 6 | 25.679 | 32.848 | ▲ 27,9% |
| Tháng 7 | 29.983 | 32.831 | ▲ 9,5% |
| Tháng 8 | 30.634 | 34.415 | ▲ 12,3% |
| Tháng 9 | 28.473 | 31.482 | ▲ 10,6% |
| Tháng 10 | 21.340 | 24.628 | ▲ 15,4% |
| Tháng 11 | 5.299 | 7.932 | ▲ 49,7% |
| Tháng 12 | 1.884 | 1.512 | ▼ 19,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 175.036 | 206.098 | ▲ 17,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 99,1% | 97,8% | ▼ 1,3% |
| Tháng 2 | 98,0% | 97,2% | ▼ 0,8% |
| Tháng 3 | 95,6% | 84,8% | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | 83,0% | 93,8% | ▲ 13,0% |
| Tháng 5 | 96,2% | 93,9% | ▼ 2,4% |
| Tháng 6 | 96,1% | 93,8% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 98,9% | 98,2% | ▼ 0,7% |
| Tháng 8 | 99,5% | 96,2% | ▼ 3,3% |
| Tháng 9 | 99,0% | 95,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 10 | 98,3% | 95,5% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | 86,1% | 77,7% | ▼ 9,8% |
| Tháng 12 | 85,8% | 95,6% | ▲ 11,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 94,6% | 93,4% | ▼ 1,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.