YX5789
YX5789 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Boston – Cincinnati. Trong 1.003 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,2%trên 1.003 chuyến
- Chậm trung bình11,0 phút
- Tháng 7/202654▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 41 | ▼ 16,3% |
| Tháng 2 | 45 | 48 | ▲ 6,7% |
| Tháng 3 | 35 | 49 | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 45 | 48 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 53 | 56 | ▲ 5,7% |
| Tháng 6 | 58 | 53 | ▼ 8,6% |
| Tháng 7 | 60 | 54 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 46 | – | – |
| Tháng 9 | 42 | – | – |
| Tháng 10 | 54 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 345 | 349 | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 84,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 2 | 75,6% | 86,7% | ▲ 14,7% |
| Tháng 3 | 88,6% | 85,4% | ▼ 3,6% |
| Tháng 4 | 82,2% | 83,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 66,0% | 82,1% | ▲ 24,4% |
| Tháng 6 | 81,0% | 78,9% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 67,8% | 71,2% | ▲ 4,9% |
| Tháng 8 | 86,4% | – | – |
| Tháng 9 | 57,5% | – | – |
| Tháng 10 | 65,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 74,5% | – | – |
| Tháng 12 | 79,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,8% | 81,7% | ▲ 5,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 10 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 984
- Bị huỷ 1,9% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CVG Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 1.207 | 5,9 phút | 84,7% | 566 |
| CVG BOS Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Logan | 1.207 | 18,0 phút | 69,4% | 435 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 28 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 48 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 88,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 45 | 45 | 82,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 53 | 53 | 66,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 81,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 59 | 67,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 46 | 44 | 86,4% | 2 |
| tháng 9/2025 | 42 | 40 | 57,5% | 2 |
| tháng 10/2025 | 54 | 52 | 65,4% | 2 |
| tháng 11/2025 | 48 | 47 | 74,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 44 | 44 | 79,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 41 | 38 | 84,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 48 | 45 | 86,7% | 3 |
| tháng 3/2026 | 49 | 48 | 85,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 54 | 52 | 71,2% | 2 |