YX5768
YX5768 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Washington – New York. Trong 539 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,4%trên 539 chuyến
- Chậm trung bình28,5 phút
- Tháng 7/202625▼ 7,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 7 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 179 | 177 | ▼ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,7% | 77,3% | ▼ 9,8% |
| Tháng 2 | 45,5% | 59,1% | ▲ 30,0% |
| Tháng 3 | 64,0% | 43,5% | ▼ 32,1% |
| Tháng 4 | 88,5% | 69,2% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 75,0% | 73,1% | ▼ 2,6% |
| Tháng 6 | 54,6% | 56,5% | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 47,6% | 45,0% | ▼ 5,5% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 68,0% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,6% | – | – |
| Tháng 12 | 64,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,8% | 60,5% | ▼ 8,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 18 | 15 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,8% 500
- Bị huỷ 7,2% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA LGA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay LaGuardia | 345 | 28,6 phút | 67,3% | 538 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 21 | 85,7% | 3 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 45,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 26 | 22 | 54,6% | 4 |
| tháng 7/2025 | 27 | 21 | 47,6% | 6 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 25 | 23 | 69,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 59,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 23 | 43,5% | 4 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 25 | 23 | 56,5% | 2 |
| tháng 7/2026 | 25 | 20 | 45,0% | 5 |