YX5700
YX5700 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Columbus – New York. Trong 534 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ94,1%trên 534 chuyến
- Chậm trung bình-2,3 phút
- Tháng 7/202623▼ 17,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 26 | 22 | ▼ 15,4% |
| Tháng 4 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
| Tháng 5 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 6 | 29 | 26 | ▼ 10,3% |
| Tháng 7 | 28 | 23 | ▼ 17,9% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 183 | 163 | ▼ 10,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,0% | 90,5% | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | 87,5% | ▼ 12,5% |
| Tháng 5 | 96,0% | 96,0% | 0,0% |
| Tháng 6 | 93,1% | 96,2% | ▲ 3,3% |
| Tháng 7 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 8 | 92,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 77,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 95,2% | 93,5% | ▼ 1,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 524
- Bị huỷ 1,9% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH LGA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay LaGuardia | 768 | -3,4 phút | 95,4% | 510 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 100,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 27 | 81,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 24 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 27 | 77,8% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 2/2026 | 20 | 18 | 88,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 22 | 21 | 95,2% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 25 | 96,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 22 | 100,0% | 1 |