YX5653
YX5653 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Boston – Columbus. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 725 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202658▲ 93,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49 | 30 | ▼ 38,8% |
| Tháng 2 | 46 | 28 | ▼ 39,1% |
| Tháng 3 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 4 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 51 | ▲ 70,0% |
| Tháng 7 | 30 | 58 | ▲ 93,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 251 | 257 | ▲ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,8% | 96,3% | ▲ 9,7% |
| Tháng 2 | 93,5% | 80,8% | ▼ 13,6% |
| Tháng 3 | 94,3% | 83,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 80,0% | 86,2% | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 83,9% | 83,3% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 82,4% | ▼ 8,5% |
| Tháng 7 | 80,0% | 65,5% | ▼ 18,2% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 85,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 87,1% | 82,6% | ▼ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 8 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 717
- Bị huỷ 1,1% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS CMH Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.028 | 6,5 phút | 85,6% | 602 |
| CMH BOS Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Logan | 1.028 | 14,7 phút | 77,6% | 100 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 93,8% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 49 | 49 | 87,8% | 0 |
| tháng 2/2025 | 46 | 46 | 93,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 94,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 96,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 51 | 51 | 82,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 55 | 65,5% | 3 |