YX5650
YX5650 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Columbus – New York. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,4%trên 641 chuyến
- Chậm trung bình12,1 phút
- Tháng 7/202658▲ 34,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 47 | ▲ 51,6% |
| Tháng 6 | 53 | 55 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 43 | 58 | ▲ 34,9% |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 19 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 5 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 246 | 275 | ▲ 11,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,6% | 91,7% | ▼ 5,1% |
| Tháng 2 | 74,1% | 72,0% | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 82,8% | 76,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 73,3% | 78,6% | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 65,5% | 78,7% | ▲ 20,1% |
| Tháng 6 | 54,6% | 79,2% | ▲ 45,1% |
| Tháng 7 | 92,1% | 64,4% | ▼ 30,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 77,3% | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 9 | 7 | ▼ 22,2% |
| Tháng 7 | 5 | 13 | ▲ 160,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20 | 28 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,4% 592
- Bị huỷ 7,6% 49
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH JFK Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 776 | 12,3 phút | 76,8% | 434 |
| JFK CMH Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 776 | 29,5 phút | 68,4% | 89 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2025 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 65,5% | 2 |
| tháng 6/2025 | 53 | 44 | 54,6% | 9 |
| tháng 7/2025 | 43 | 38 | 92,1% | 5 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 19 | 18 | 88,9% | 1 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 28 | 24 | 91,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 72,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 47 | 47 | 78,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 55 | 48 | 79,2% | 7 |
| tháng 7/2026 | 58 | 45 | 64,4% | 13 |