YX5643
YX5643 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là New York – Louisville. Trong 861 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ89,5%trên 861 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 7/202662▲ 10,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 10 | ▼ 64,3% |
| Tháng 2 | 24 | 6 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 27 | 46 | ▲ 70,4% |
| Tháng 4 | 28 | 58 | ▲ 107,1% |
| Tháng 5 | 49 | 60 | ▲ 22,4% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 56 | 62 | ▲ 10,7% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 53 | – | – |
| Tháng 10 | 17 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 38 | – | – |
| Tháng 12 | 45 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 268 | 302 | ▲ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,3% | 88,9% | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | 81,6% | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 92,9% | 82,8% | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 77,6% | 91,7% | ▲ 18,2% |
| Tháng 6 | 91,1% | 93,3% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 94,6% | 89,3% | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 91,1% | – | – |
| Tháng 9 | 90,6% | – | – |
| Tháng 10 | 94,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 75,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,8% | 89,6% | ▼ 1,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 8 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 15 | ▲ 400,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 841
- Bị huỷ 2,3% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA SDF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Louisville | 1.058 | -0,1 phút | 90,4% | 540 |
| SDF LGA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay LaGuardia | 1.058 | 3,0 phút | 87,8% | 315 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 32 | 32 | 96,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 92,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 49 | 49 | 77,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 55 | 94,6% | 1 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 91,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 53 | 53 | 90,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 11/2025 | 38 | 36 | 88,9% | 2 |
| tháng 12/2025 | 45 | 45 | 75,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 9 | 88,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 46 | 38 | 81,6% | 8 |
| tháng 4/2026 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 62 | 56 | 89,3% | 6 |