YX4788
YX4788 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Raleigh – New York. Trong 468 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 87,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,2%trên 468 chuyến
- Chậm trung bình6,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ3,4%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | 6 | 59 | ▲ 883,3% |
| Tháng 4 | 26 | 25 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 57 | 24 | ▼ 57,9% |
| Tháng 6 | 17 | 30 | ▲ 76,5% |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 43 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 92,5% | – |
| Tháng 3 | 66,7% | 83,1% | ▲ 24,6% |
| Tháng 4 | 84,6% | 84,0% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 98,3% | 82,6% | ▼ 15,9% |
| Tháng 6 | 87,5% | 96,6% | ▲ 10,3% |
| Tháng 7 | – | 93,3% | – |
| Tháng 8 | 42,9% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92,7% | – | – |
| Tháng 12 | 91,2% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,6% 452
- Bị huỷ 3,4% 16
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 20/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| RDU JFK Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 686 | 7,0 phút | 88,3% | 128 |
| BUF BOS Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay quốc tế Logan | 635 | 2,3 phút | 90,0% | 103 |
| JFK RDU Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 686 | 6,7 phút | 88,9% | 84 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 57 | 98,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 17 | 16 | 87,5% | 1 |
| tháng 8/2025 | 22 | 21 | 42,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 43 | 41 | 92,7% | 2 |
| tháng 12/2025 | 36 | 34 | 91,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 45 | 40 | 92,5% | 5 |
| tháng 3/2026 | 59 | 59 | 83,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 24 | 23 | 82,6% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 96,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |