YX4696
YX4696 của Republic Airways bay New York – Memphis. Trong 526 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 69,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,0%trên 526 chuyến
- Chậm trung bình22,9 phút
- Tháng 7/202623▼ 14,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,4%
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 5/11/2024 → 31/7/2026 chỉ chuyến nội địa
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 2 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 3 | 31 | 23 | ▼ 25,8% |
| Tháng 4 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 6 | 26 | 21 | ▼ 19,2% |
| Tháng 7 | 27 | 23 | ▼ 14,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 191 | 154 | ▼ 19,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 52,2% | 65,0% | ▲ 24,6% |
| Tháng 2 | 87,5% | 79,0% | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 80,0% | 45,5% | ▼ 43,2% |
| Tháng 4 | 56,7% | 86,4% | ▲ 52,4% |
| Tháng 5 | 76,9% | 76,2% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 63,2% | 76,5% | ▲ 21,1% |
| Tháng 7 | 61,1% | 55,0% | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 62,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,2% | 69,1% | ▲ 1,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ chuyến nội địa · 21/21 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 7 | 4 | ▼ 42,9% |
| Tháng 7 | 9 | 3 | ▼ 66,7% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 21 | 13 | ▼ 38,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,6% 487
- Bị huỷ 7,4% 39
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MEM Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Memphis | 1.547 | 22,9 phút | 69,0% | 526 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 78,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 24 | 23 | 52,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 87,5% | 2 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 26 | 76,9% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 19 | 63,2% | 7 |
| tháng 7/2025 | 27 | 18 | 61,1% | 9 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 21 | 19 | 52,6% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 20 | 65,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 21 | 19 | 79,0% | 2 |
| tháng 3/2026 | 23 | 22 | 45,5% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 76,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 21 | 17 | 76,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 23 | 20 | 55,0% | 3 |