YX4589
YX4589 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là New York – Norfolk. Trong 568 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,4%trên 568 chuyến
- Chậm trung bình18,5 phút
- Tháng 7/202627▲ 3,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ9,3%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 26 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 3 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 27 | ▲ 3,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 21 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 191 | 183 | ▼ 4,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 72,7% | ▼ 4,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 56,5% | ▼ 29,3% |
| Tháng 3 | 79,3% | 47,8% | ▼ 39,7% |
| Tháng 4 | 76,9% | 76,0% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 60,0% | 70,8% | ▲ 18,0% |
| Tháng 6 | 61,9% | 75,0% | ▲ 21,2% |
| Tháng 7 | 47,4% | 45,5% | ▼ 4,1% |
| Tháng 8 | 76,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,8% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 47,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,8% | 63,5% | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 2 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 3 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 6 | 5 | 6 | ▲ 20,0% |
| Tháng 7 | 7 | 5 | ▼ 28,6% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 21 | 24 | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 90,7% 515
- Bị huỷ 9,3% 53
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA ORF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Norfolk | 476 | 18,6 phút | 68,1% | 564 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 79,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 25 | 76,0% | 3 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 80,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 26 | 21 | 61,9% | 5 |
| tháng 7/2025 | 26 | 19 | 47,4% | 7 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 24 | 21 | 66,7% | 3 |
| tháng 12/2025 | 21 | 19 | 47,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 22 | 72,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 56,5% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 23 | 47,8% | 4 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 76,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 6/2026 | 26 | 20 | 75,0% | 6 |
| tháng 7/2026 | 27 | 22 | 45,5% | 5 |