YX4577
YX4577 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Greensboro. Trong 566 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 74,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,1%trên 566 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202627▼ 10,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ9,4%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 25 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 3 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 4 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 5 | 27 | 25 | ▼ 7,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 27 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 199 | 184 | ▼ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 78,3% | ▼ 7,5% |
| Tháng 2 | 90,9% | 77,3% | ▼ 15,0% |
| Tháng 3 | 75,9% | 52,6% | ▼ 30,6% |
| Tháng 4 | 70,0% | 92,0% | ▲ 31,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | 62,5% | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 72,0% | 74,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 57,9% | 68,2% | ▲ 17,8% |
| Tháng 8 | 84,0% | – | – |
| Tháng 9 | 92,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56,5% | – | – |
| Tháng 12 | 57,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,0% | 72,1% | ▼ 2,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 11 | 5 | ▼ 54,5% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 21 | 22 | ▲ 4,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 90,6% 513
- Bị huỷ 9,4% 53
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/11/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA GSO Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Piedmont Triad | 741 | 16,5 phút | 74,2% | 556 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 84,6% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 90,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 25 | 72,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 30 | 19 | 57,9% | 11 |
| tháng 8/2025 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 27 | 25 | 80,0% | 2 |
| tháng 11/2025 | 26 | 23 | 56,5% | 3 |
| tháng 12/2025 | 23 | 21 | 57,1% | 2 |
| tháng 1/2026 | 25 | 23 | 78,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 24 | 22 | 77,3% | 2 |
| tháng 3/2026 | 27 | 19 | 52,6% | 8 |
| tháng 4/2026 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 25 | 24 | 62,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 74,1% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 22 | 68,2% | 5 |