YX4496
YX4496 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là New York – Buffalo. Trong 1.190 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,1%trên 1.190 chuyến
- Chậm trung bình13,0 phút
- Tháng 7/202661▲ 7,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55 | 49 | ▼ 10,9% |
| Tháng 2 | 54 | 48 | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 62 | 54 | ▼ 12,9% |
| Tháng 4 | 56 | 55 | ▼ 1,8% |
| Tháng 5 | 57 | 59 | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 57 | 61 | ▲ 7,0% |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 58 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 53 | – | – |
| Tháng 12 | 44 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 397 | 386 | ▼ 2,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,8% | 63,0% | ▼ 19,0% |
| Tháng 2 | 79,6% | 72,7% | ▼ 8,7% |
| Tháng 3 | 88,5% | 76,0% | ▼ 14,1% |
| Tháng 4 | 85,7% | 74,6% | ▼ 13,0% |
| Tháng 5 | 87,3% | 87,7% | ▲ 0,5% |
| Tháng 6 | 52,2% | 86,2% | ▲ 65,2% |
| Tháng 7 | 68,2% | 76,4% | ▲ 12,0% |
| Tháng 8 | 73,7% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 67,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 70,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,0% | 76,7% | ▼ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 4 | – |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 6 | 10 | 2 | ▼ 80,0% |
| Tháng 7 | 13 | 6 | ▼ 53,8% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 8 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 27 | 21 | ▼ 22,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 1.127
- Bị huỷ 5,3% 63
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA BUF Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 469 | 11,1 phút | 78,6% | 497 |
| BUF LGA Sân bay quốc tế Buffalo Niagara – Sân bay LaGuardia | 469 | 17,5 phút | 72,6% | 468 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 1,9 phút | 91,0% | 72 |
| RDU LGA Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay LaGuardia | 693 | 22,8 phút | 73,5% | 71 |
| PIT RDU Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 528 | 0,9 phút | 83,7% | 44 |
| RDU PIT Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 528 | 1,0 phút | 83,8% | 38 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 94,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 52 | 52 | 80,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 55 | 54 | 77,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 54 | 54 | 79,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 62 | 61 | 88,5% | 1 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 57 | 55 | 87,3% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 46 | 52,2% | 10 |
| tháng 7/2025 | 57 | 44 | 68,2% | 13 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 73,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 10/2025 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 11/2025 | 53 | 50 | 70,0% | 3 |
| tháng 12/2025 | 44 | 36 | 50,0% | 8 |
| tháng 1/2026 | 49 | 46 | 63,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 48 | 44 | 72,7% | 4 |
| tháng 3/2026 | 54 | 50 | 76,0% | 4 |
| tháng 4/2026 | 55 | 55 | 74,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 59 | 57 | 87,7% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 86,2% | 2 |
| tháng 7/2026 | 61 | 55 | 76,4% | 6 |