YX4345
YX4345 của Republic Airways là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là New York – Richmond. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,6%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình11,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ8,0%
- Các chặng mang số hiệu này26
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 3 | 27 | 32 | ▲ 18,5% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 34 | – | – |
| Tháng 10 | 32 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 203 | 213 | ▲ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,2% | 76,9% | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 88,0% | 75,9% | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 77,8% | 66,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 70,0% | ▼ 19,2% |
| Tháng 5 | 73,3% | 77,8% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 69,6% | 70,4% | ▲ 1,1% |
| Tháng 7 | 78,3% | 73,1% | ▼ 6,6% |
| Tháng 8 | 89,7% | – | – |
| Tháng 9 | 83,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 68,0% | – | – |
| Tháng 12 | 52,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,4% | 73,0% | ▼ 10,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 6 | 7 | 3 | ▼ 57,1% |
| Tháng 7 | 8 | 5 | ▼ 37,5% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 19 | 21 | ▲ 10,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,0% 588
- Bị huỷ 8,0% 51
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA RIC Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Richmond | 470 | 16,6 phút | 74,8% | 443 |
| LGA RDU Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 693 | 1,3 phút | 86,8% | 78 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 28 | 26 | 96,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 23 | 69,6% | 7 |
| tháng 7/2025 | 31 | 23 | 78,3% | 8 |
| tháng 8/2025 | 31 | 29 | 89,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 34 | 31 | 83,9% | 3 |
| tháng 10/2025 | 32 | 31 | 83,9% | 1 |
| tháng 11/2025 | 27 | 25 | 68,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 26 | 23 | 52,2% | 3 |
| tháng 1/2026 | 29 | 26 | 76,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 31 | 29 | 75,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 32 | 27 | 66,7% | 5 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 70,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 73,1% | 5 |