WN59
WN59 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 250 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 61,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ61,9%trên 250 chuyến
- Chậm trung bình23,8 phút
- Tháng 7/202618▲ 80,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | – | – |
| Tháng 2 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 8 | 8 | 0,0% |
| Tháng 5 | 8 | 10 | ▲ 25,0% |
| Tháng 6 | 8 | 16 | ▲ 100,0% |
| Tháng 7 | 10 | 18 | ▲ 80,0% |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 91,3% | – | – |
| Tháng 2 | 75,0% | 100,0% | ▲ 33,3% |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 62,5% | 75,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 25,0% | 20,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 6 | 50,0% | 50,0% | 0,0% |
| Tháng 7 | 30,0% | 33,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 75,0% | – | – |
| Tháng 10 | 62,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 247
- Bị huỷ 1,2% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 15/10/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | 27,8 phút | 55,8% | 141 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 12/2024 | 56 | 55 | 65,5% | 1 |
| tháng 1/2025 | 25 | 23 | 91,3% | 2 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 8 | 8 | 25,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 10 | 10 | 30,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 4 | 4 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 10 | 10 | 20,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 16 | 16 | 50,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 18 | 18 | 33,3% | 0 |