WN4778
WN4778 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Baltimore. Trong 164 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 62,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ62,5%trên 164 chuyến
- Chậm trung bình18,1 phút
- Tháng 7/202621▲ 425,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 8 | ▲ 700,0% |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 4 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 20 | ▲ 400,0% |
| Tháng 7 | 4 | 21 | ▲ 425,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 10 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 87,5% | – |
| Tháng 2 | – | 82,4% | – |
| Tháng 3 | 86,4% | 37,5% | ▼ 56,6% |
| Tháng 4 | 80,0% | 100,0% | ▲ 25,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 75,0% | 30,0% | ▼ 60,0% |
| Tháng 7 | 75,0% | 26,3% | ▼ 64,9% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 54,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 160
- Bị huỷ 2,4% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL BWI Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall | 928 | 38,5 phút | 28,2% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 25 | 24 | 54,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 8 | 37,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 20 | 20 | 30,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 21 | 19 | 26,3% | 2 |