WN32
WN32 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 249 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 249 chuyến
- Chậm trung bình14,2 phút
- Tháng 7/202619▲ 58,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 38 | ▲ 533,3% |
| Tháng 2 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 16 | ▲ 1.500,0% |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | 12 | 18 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 12 | 19 | ▲ 58,3% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 20 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 77,8% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 88,9% | ▼ 11,1% |
| Tháng 3 | 50,0% | 75,0% | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0,0% | 68,8% | – |
| Tháng 5 | – | 64,7% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 72,2% | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 58,3% | 73,7% | ▲ 26,3% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 57,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 86,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 241
- Bị huỷ 3,2% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | 8,5 phút | 80,3% | 136 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 12 | 12 | 58,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 7 | 57,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 20 | 16 | 87,5% | 4 |
| tháng 12/2025 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 38 | 36 | 77,8% | 2 |
| tháng 2/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 16 | 16 | 68,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 17 | 64,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |