WN1636
WN1636 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Houston – Dallas. Trong 715 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ91,0%trên 715 chuyến
- Chậm trung bình1,6 phút
- Tháng 7/20269▼ 86,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 14 | 9 | ▼ 35,7% |
| Tháng 2 | 19 | 25 | ▲ 31,6% |
| Tháng 3 | 25 | 57 | ▲ 128,0% |
| Tháng 4 | 31 | 39 | ▲ 25,8% |
| Tháng 5 | 31 | 34 | ▲ 9,7% |
| Tháng 6 | 73 | 10 | ▼ 86,3% |
| Tháng 7 | 67 | 9 | ▼ 86,6% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 35 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 37 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 260 | 183 | ▼ 29,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,9% | 100,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 2 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 3 | 95,8% | 87,7% | ▼ 8,5% |
| Tháng 4 | 93,6% | 94,6% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 93,6% | 94,1% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 74,0% | 100,0% | ▲ 35,2% |
| Tháng 7 | 86,6% | 88,9% | ▲ 2,7% |
| Tháng 8 | 82,4% | – | – |
| Tháng 9 | 96,2% | – | – |
| Tháng 10 | 82,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97,2% | – | – |
| Tháng 12 | 97,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 90,9% | 95,0% | ▲ 4,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 710
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| HOU DAL Sân bay William P. Hobby – Sân bay Dallas Love | 386 | -0,9 phút | 95,3% | 495 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 43 | 43 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 97,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 25 | 24 | 95,8% | 1 |
| tháng 4/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 73 | 73 | 74,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 67 | 67 | 86,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 82,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 35 | 35 | 82,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 37 | 36 | 97,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 42 | 42 | 97,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 39 | 37 | 94,6% | 2 |
| tháng 5/2026 | 34 | 34 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |