WN1628
WN1628 của Southwest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Dallas – Houston. Trong 492 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 94,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ94,3%trên 492 chuyến
- Chậm trung bình0,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 19,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 2 | 15 | 15 | 0,0% |
| Tháng 3 | 28 | 29 | ▲ 3,6% |
| Tháng 4 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 25 | 30 | ▲ 20,0% |
| Tháng 6 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 8 | 22 | – | – |
| Tháng 9 | 22 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 157 | 174 | ▲ 10,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 92,9% | 96,6% | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 92,6% | 93,3% | ▲ 0,8% |
| Tháng 5 | 96,0% | 89,7% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 84,0% | 93,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 96,2% | 100,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 8 | 95,5% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 94,7% | – | – |
| Tháng 12 | 92,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 94,5% | 95,2% | ▲ 0,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 488
- Bị huỷ 0,8% 4
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAL HOU Sân bay Dallas Love – Sân bay William P. Hobby | 386 | -0,4 phút | 94,6% | 486 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 72,2% | 0 |
| tháng 1/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 84,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 22 | 22 | 95,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 22 | 22 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 94,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 92,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 9 | 8 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 29 | 29 | 96,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |