WJ3817
WJ3817 của JetSMART Argentina bay Rio de Janeiro – Buenos Aires. Trong 259 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 76,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ76,8%trên 259 chuyến
- Chậm trung bình19,9 phút
- Tháng 4/20265▼ 61,5%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ5,0%
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 26 | ▲ 766,7% |
| Tháng 2 | 10 | 24 | ▲ 140,0% |
| Tháng 3 | 17 | 27 | ▲ 58,8% |
| Tháng 4 | 13 | 5 | ▼ 61,5% |
| Tháng 5 | 7 | – | – |
| Tháng 6 | 6 | – | – |
| Tháng 7 | 21 | – | – |
| Tháng 8 | 8 | – | – |
| Tháng 9 | 10 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 43 | 82 | ▲ 90,7% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 80,8% | – |
| Tháng 2 | 10,0% | 91,3% | ▲ 813,0% |
| Tháng 3 | 23,5% | 63,6% | ▲ 170,5% |
| Tháng 4 | 83,3% | 100,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | – | – |
| Tháng 6 | 80,0% | – | – |
| Tháng 7 | 83,3% | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 80,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 92,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 29,2% | 83,9% | ▲ 187,3% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 1 | 7 | ▲ 600,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 246
- Bị huỷ 5,0% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 25/10/2024 → 27/4/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GIG EZE Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 1.996 | 19,9 phút | 76,8% | 259 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 3 | 3 | 0,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 10,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 17 | 17 | 23,5% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 83,3% | 1 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 21 | 18 | 83,3% | 3 |
| tháng 8/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 24 | 23 | 91,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 22 | 63,6% | 5 |
| tháng 4/2026 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |